12Toán 12 Trả lời ngắn Thông hiểu 266

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;3;3)A(-1; 3; -3), B(2;0;3)B(2; 0; -3), C(2;0;3)C(2; 0; 3). Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 2 , 7
Các bước giải
1
AB=(3;3;0)\overrightarrow{AB} = (3; -3; 0), AC=(3;3;6)\overrightarrow{AC} = (3; -3; 6).
2
[AB,AC]=(18;18;0)\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right] = (-18; -18; 0) nên [AB,AC]=648\left|\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right]\right| = \sqrt{648}.
3
SABC=12[AB,AC]=92S_{ABC} = \dfrac{1}{2}\left|\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right]\right| = 9\sqrt{2}.
4
SABC12,7S_{ABC} \approx 12{,}7.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;1;2)A(4; -1; -2), B(4;3;4)B(4; -3; 4), C(2;1;4)C(-2; 1; 4), D(3;1;5)D(3; -1; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 909
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(3;2;6)A(-3; 2; 6), B(3;1;2)B(-3; 1; 2), C(3;3;2)C(3; -3; -2). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 30 1727
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(5;2;0)A(-5; 2; 0), B(0;1;0)B(0; -1; 0), C(2;7;0)C(2; -7; 0). Gọi G(xG;yG;zG)G(x_G; y_G; z_G) là trọng tâm tam giác ABCABC. Tính xG+yG+zGx_G + y_G + z_G.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 32 1790
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;2;5)A(-4; -2; -5), B(4;2;1)B(-4; -2; 1), C(2;2;1)C(2; -2; 1), D(2;0;2)D(-2; 0; -2). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 10 936
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(3;4;2)A(-3; -4; 2), B(3;3;2)B(3; -3; -2), C(3;1;6)C(3; 1; -6). Diện tích tam giác ABCABC bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 22 2083
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(2;0;6)A(2; 0; -6), B(1;1;2)B(1; -1; -2), C(3;1;2)C(-3; 1; 2), D(2;2;1)D(2; -2; 1). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 9 1065