12Toán 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 587

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABABAM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM

A M(4;3;2)M\left(4; 3; 2\right)
B M(12;11;6)M\left(12; 11; 6\right)
C M(2;1;1)M\left(2; 1; 1\right)
D M(8;7;4)M\left(8; 7; 4\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. M(8;7;4)M\left(8; 7; 4\right)
Các bước giải
1
AM:MB=4:2AM:MB=4:2 nên AM=46AB\overrightarrow{AM}=\dfrac{4}{6}\overrightarrow{AB}.
2
M=2A+4B6M=\dfrac{2A+4B}{6}.
3
Thay tọa độ A(0;1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right) được M(8;7;4)M\left(8; 7; 4\right).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;5)A(1; 3; -5)B(4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1320
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;3)A(3; 4; -3)B(5;3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1335
TLN
Cho A(2;4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(16;10;9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1666