11Toán 11 Trả lời ngắn Vận dụng cao 86

Biết cosα=45\cos\alpha = \dfrac{4}{5}. Tính cos(πα)\cos\left(\pi - \alpha\right).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
- 0 , 8
Các bước giải
1
Sin bù thì cosin đổi dấu: 45-\dfrac{4}{5}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Biết cosα=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos(α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2400
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2049
TN
Biết tanα=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 467
ĐS
Cho góc nhọn α\alphasinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}cosα=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1412
TLN
Biết sinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1286
TN
Biết sinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của sin(πα)+cos(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 845