12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng 895

Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với cường độ 22 A trong 28952895 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Cu\text{Cu} (M=64M = 64) bám vào cathode là

A 0,1g0{,}1\,\text{\text{g}}
B 2,4g2{,}4\,\text{\text{g}}
C 3,8g3{,}8\,\text{\text{g}}
D 1,9g1{,}9\,\text{\text{g}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 1,9g1{,}9\,\text{\text{g}}
Các bước giải
1
ne=2289596500=0,06n_e = \dfrac{2 \cdot 2895}{96\,500} = 0,06 mol.
2
m=0,062641,9m = \dfrac{0,06}{2} \cdot 64 \approx 1,9 g.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Số electron ứng với một mol khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 6 554
TN
Số electron ứng với một mol khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 6 639
TLN
Điện phân với cường độ 55 A trong 57905790 giây, biết F=96500F = 96\,500 C/mol. Tính số mol electron đã trao đổi.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 21 1649
TN
Sau khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} với điện cực trơ thì pH của dung dịch thay đổi thế nào?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 16 1793
TLN
Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 với cường độ 55 A trong 48254825 giây. Tính khối lượng Ni\text{Ni} (M=59M = 59) bám vào cathode, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 15 1017
ĐS
Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 và dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 với điện cực trơ, cùng cường độ 22 A trong 57905790 giây; cho F=96500F = 96\,500 C/mol.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 1 164