12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 382

Cho các kim loại Al\text{Al}, Zn\text{Zn}, Fe\text{Fe}, Cu\text{Cu}. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2

A 44
B 11
C 33
D 00
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 33
Các bước giải
1
Kim loại tan trong HCl\text{HCl} là kim loại có E<0E^\circ < 0.
2
33 kim loại như vậy.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Thế điện cực chuẩn của cặp 2H+/H22\text{H}^{+}/\text{H}_2 dùng làm mốc trong dãy điện hoá bằng bao nhiêu vôn?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 16 1613
TN
Phản ứng giữa kim loại M và ion Nn+\text{N}^{n+} xảy ra khi
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 11 1246
TLN
Cho kim loại Cu\text{Cu} lần lượt vào các dung dịch chứa ion Al3+\text{Al}^{3+}, Fe2+\text{Fe}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}, Cu2+\text{Cu}^{2+}. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 7 775
TN
Kim loại Au\text{Au} (E=1,5E^\circ = 1,5 V) có tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2 hay không?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 13 640
ĐS
Cho kim loại Mg\text{Mg} (E=2,37E^\circ = -2,37 V) lần lượt vào các dung dịch chứa ion Mg2+\text{Mg}^{2+}, Ni2+\text{Ni}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}, Au3+\text{Au}^{3+}; xét thêm kim loại Ni\text{Ni} (E=0,26E^\circ = -0,26 V).
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 3 404
TLN
Cho các kim loại Mg\text{Mg}, Al\text{Al}, Pb\text{Pb}, Au\text{Au}. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 10 1138