11Hóa học 11 Đúng – Sai Vận dụng 1,069

Xét acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) cùng hai chất propionic acid và butyric acid.

a Một phân tử C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH} tạo được 22 liên kết hydrogen cùng lúc với một phân tử cùng loại. Đúng
b So với alcohol có phân tử khối tương đương, carboxylic acid có nhiệt độ sôi thấp hơn. Sai
c Chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất xấp xỉ 43 C43\ ^\circ\text{C}. Sai
d Phần trăm khối lượng oxygen trong acetic acid bằng 46,7%46,7\%. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Nhóm COOH-\text{COOH} ghép được cả hai đầu, tạo dimer vòng.
2
b) Mỗi cặp phân tử acid ghép nhau bằng hai liên kết hydrogen.
3
c) 163,514123163,5 - 141 \approx 23.
4
d) 3260100=53,3%\dfrac{32}{60} \cdot 100 = 53,3\%.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Độ tan trong nước của các carboxylic acid từ một tới bốn nguyên tử carbon là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Nhận biết 14 1381
TLN
Nhiệt độ sôi của acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) bằng bao nhiêu độ C? (làm tròn đến hàng đơn vị) (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Nhận biết 2 233
TN
Chất nào sau đây có thể tạo hai liên kết hydrogen cùng lúc với một phân tử cùng loại?
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 12 675
TN
Trong hai chất acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3, M=58M = 58) và propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}, M=60M = 60), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 7 603
TLN
Butane sôi ở 0,5 C-0,5\ ^\circ\text{C}, propionic acid sôi ở 141 C141\ ^\circ\text{C}. Tính chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất, làm tròn đến hàng đơn vị (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 9 890
TN
Phần trăm khối lượng của oxygen trong butane (C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}, M=58M = 58) bằng
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 3 322