11Hóa học 11 Trắc nghiệm Vận dụng 669

Đốt cháy hết 200200 kg nhiên liệu chứa 1%1\% lưu huỳnh về khối lượng. Toàn bộ lưu huỳnh chuyển thành SO2\text{SO}_2 (M=64M = 64). Khối lượng SO2\text{SO}_2 thải ra là

A 1kg1\,\text{\text{kg}}
B 200kg200\,\text{\text{kg}}
C 2kg2\,\text{\text{kg}}
D 4kg4\,\text{\text{kg}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 4kg4\,\text{\text{kg}}
Các bước giải
1
mS=2001100=2m_{\text{S}} = 200 \cdot \dfrac{1}{100} = 2 kg.
2
S+O2SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_26432=2\dfrac{64}{32} = 2 nên mSO2=22=4m_{\text{SO}_2} = 2 \cdot 2 = 4 kg.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khí NOx\text{NO}_x trong khói thải hình thành do
Trắc nghiệm Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Nhận biết 44 2312
TLN
Đốt cháy hết một kilôgam lưu huỳnh thì thu được bao nhiêu kilôgam SO2\text{SO}_2? Biết MS=32M_{\text{S}} = 32MSO2=64M_{\text{SO}_2} = 64.
Trả lời ngắn Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Nhận biết 22 1654
TN
Tác hại chính của khí NOx\text{NO}_x hình thành ở nhiệt độ cao trong buồng đốt là
Trắc nghiệm Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Thông hiểu 5 579
TLN
Đốt hết 300300 kg nhiên liệu chứa 2%2\% lưu huỳnh. Tính khối lượng SO2\text{SO}_2 thải ra, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Vận dụng 9 932
ĐS
Đốt hết 500500 kg nhiên liệu chứa 1%1\% lưu huỳnh; một ô tô khác thải 150150 g CO2\text{CO}_2 mỗi kilômét và đã đi 100100 km. Xét thêm khí SO2\text{SO}_2 sinh ra từ lưu huỳnh lẫn trong nhiên liệu.
Đúng – Sai Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Vận dụng 6 498
TLN
Một ô tô thải 180180 g CO2\text{CO}_2 mỗi kilômét. Tính lượng CO2\text{CO}_2 thải ra sau 170170 km, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Dầu mỏ và chế biến dầu mỏ Vận dụng cao 2 186