11Hóa học 11 Trắc nghiệm Vận dụng cao 302

Với cân bằng PCl5(g)PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right), giá trị KCK_C thay đổi khi

A thay đổi nồng độ ban đầu của các chất
B thêm chất xúc tác
C thay đổi thể tích bình phản ứng
D thay đổi nhiệt độ
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. thay đổi nhiệt độ
Các bước giải
1
KCK_C là hằng số ứng với một nhiệt độ xác định.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho cân bằng H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Nhận biết 14 1481
TLN
Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Biểu thức KCK_C có bao nhiêu nồng độ ở mẫu số?
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Nhận biết 33 2556
TN
Cho cân bằng C(s)+CO2(g)2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,6\left[\text{CO}_2\right] = 0,6, [CO]=0,9\left[\text{CO}\right] = 0,9 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Thông hiểu 20 1626
TLN
Cho cân bằng CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,1\left[\text{CO}_2\right] = 0,1 (nồng độ tính theo mol/L). Tính giá trị KCK_C.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 5 622
TN
Cho cân bằng PCl5(g)PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [PCl5]=0,5\left[\text{PCl}_5\right] = 0,5, [PCl3]=0,4\left[\text{PCl}_3\right] = 0,4, [Cl2]=0,3\left[\text{Cl}_2\right] = 0,3 (nồng độ tính theo mol/L). Biết KC=0,24K_C = 0,24, có thể kết luận
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Vận dụng 1 252
ĐS
Cho cân bằng C(s)+CO2(g)2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,8\left[\text{CO}_2\right] = 0,8, [CO]=0,4\left[\text{CO}\right] = 0,4 (nồng độ tính theo mol/L).
Đúng – Sai Cân bằng hóa học Vận dụng cao 2 110