10Hóa học 10 Đúng – Sai Vận dụng 1,153

Cho phản ứng 2Fe+3Cl22FeCl32\text{Fe} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{FeCl}_3.

a Chất khử là chất bị oxi hoá. Đúng
b Số oxi hoá của Fe\text{Fe} tăng từ 00 lên +3+3. Đúng
c Mỗi nguyên tử Fe\text{Fe} nhường 44 electron. Sai
d Trong một phản ứng oxi hoá - khử, tổng số electron do chất khử nhường luôn bằng tổng số electron do chất oxi hoá nhận. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S Đ
Các bước giải
1
a) Chất khử nhường electron cho chất khác, tức chính nó bị oxi hoá.
2
b) Sau phản ứng, Fe\text{Fe} ở mức +3+3.
3
c) Bằng độ tăng số oxi hoá: 33.
4
d) Electron không tự sinh ra hay mất đi — đó là cơ sở của phương pháp thăng bằng electron.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong phản ứng Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là chất
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 8 635
TLN
Trong phản ứng S+O2SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_2, số oxi hoá của S\text{S} sau phản ứng bằng bao nhiêu? (Trả lời kèm dấu.)
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 15 1064
TN
Trong phản ứng Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 4 238
TN
Trong phản ứng 2Mg+O22MgO2\text{Mg} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{MgO}, chất oxi hoá là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 19 1085
TLN
Trong phản ứng 2Mg+O22MgO2\text{Mg} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{MgO}, mỗi nguyên tử Mg\text{Mg} nhường bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 19 943
TN
Trong phản ứng Fe+SFeS\text{Fe} + \text{S} \rightarrow \text{FeS}, mỗi nguyên tử Fe\text{Fe} nhường bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 6 545