Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y2z9=0(P): x + y - 2z - 9 = 0 và đường thẳng d:{x=1+ty=3+tz=32td: \begin{cases}x = 1 + t \\ y = 3 + t \\ z = 3 - 2t\end{cases}.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 20 1082
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;3)M(-2; 3; 3) và hai mặt phẳng (P):x4y8z+43=0(P): -x - 4y - 8z + 43 = 0, (Q):x4y8z+52=0(Q): -x - 4y - 8z + 52 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 854
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;1)A(-1; 1; 1), B(2;0;3)B(2; 0; -3), C(2;1;2)C(-2; -1; 2) và mặt phẳng (P):9xy+7z+3=0(P): 9x - y + 7z + 3 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 3 324
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):xy+2z5=0(P): x - y + 2z - 5 = 0(Q):2x+y+z+2=0(Q): 2x + y + z + 2 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 25 1722
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=ty=4tz=2d_1: \begin{cases}x = t \\ y = -4 - t \\ z = 2\end{cases}d2:{x=3+2sy=4sz=12sd_2: \begin{cases}x = 3 + 2s \\ y = -4 - s \\ z = 1 - 2s\end{cases}.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 20 1740
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;3;2)A(2; -3; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+2y+3z4=0(P): 2x + 2y + 3z - 4 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 1 264
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z4=0(P): x + y + z - 4 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=1+tz=12td: \begin{cases}x = 2 + t \\ y = 1 + t \\ z = 1 - 2t\end{cases}.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 3 269
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, xét hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n1=(6;0;0)\vec n_1 = (6; 0; 0)n2=(0;9;0)\vec n_2 = (0; 9; 0).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 15 1544
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+6y15=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x + 6y - 15 = 0. Tính bán kính của (S)(S).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 1 186
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(4;4;3)A(-4; 4; -3) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+y2z+6=0(P): x + y - 2z + 6 = 0. Điểm MM thuộc dd và có hoành độ bằng 2-2. Tính tổng ba tọa độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 4 336
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):y+z1=0(P): -y + z - 1 = 0(Q):my+2z3=0(Q): my + 2z - 3 = 0 với mm là tham số thực. Tìm mm để (P)(P) song song với (Q)(Q).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1186
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xyz1=0(P): -2x - y - z - 1 = 0 và đường thẳng d:{x=3ty=tz=12td: \begin{cases}x = -3 - t \\ y = t \\ z = 1 - 2t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 23 1431
TLN
Tính khoảng cách từ gốc toạ độ tới mặt phẳng (P):x+2y+2z6=0(P): x + 2y + 2z - 6 = 0.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 12 1349
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z2=0(P): 2x + 2y + z - 2 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=2+mtz=44td: \begin{cases}x = 2 + t \\ y = -2 + mt \\ z = 4 - 4t\end{cases} với mm là tham số thực. Tìm mm để dd song song với (P)(P).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 17 1091
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n1=(1;1;0)\vec n_1 = (1; 1; 0)n2=(0;1;1)\vec n_2 = (0; 1; 1). Tính số đo góc nhọn giữa hai mặt phẳng, theo độ.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 9 615
TN
Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,40{,}4.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,20{,}2; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,90{,}9.
Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(B)P(B).
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 19 1337
TN
Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 22 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 77 thẻ chỉ mang tính chất AA, 88 thẻ chỉ mang tính chất BB33 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(AB)P(A \mid \overline{B}).
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 10 536
TN
Trong lớp có 5151 học sinh: 3434 nam và 1717 nữ.
Trong số nam có 2323 em đạt giải, trong số nữ có 1010 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 19 1582
TN
Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 20%20\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%80\%, của phân xưởng B là 70%70\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Thông hiểu 16 1855
ĐS
Trong lớp có 5757 học sinh: 2727 nam và 3030 nữ.
Trong số nam có 1818 em đạt giải, trong số nữ có 1717 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Thông hiểu 30 1891