Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TN
Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (2;6)\left(2; 6\right) và nghịch biến trên mỗi khoảng (;2)\left(-\infty; 2\right), (6;+)\left(6; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1212. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 0 172
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;3;4)\vec u = (1; -3; 4), v=(4;4;2)\vec v = (-4; 4; -2)a=(7;5;0)\vec a = (7; -5; 0) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 1 294
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;3)A(2; 0; 3), B(3;1;6)B(3; -1; 6)C(6;2;1)C(6; -2; 1). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 404
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;6;3)\vec a = (-3; -6; 3)b=(m;2;2)\vec b = (m; 2; 2). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 3 147
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(2;0;6)A(2; 0; -6), B(1;1;2)B(1; -1; -2), C(3;1;2)C(-3; 1; 2), D(2;2;1)D(2; -2; 1). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 9 1066
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(3;5;6)A(-3; 5; 6), B(1;1;3)B(-1; -1; 3), C(7;1;3)C(7; -1; -3), D(1;0;5)D(-1; 0; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 13 1327
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;0;1)\vec u = (-1; 0; 1), v=(3;3;2)\vec v = (3; 3; 2)a=(4;3;1)\vec a = (-4; -3; -1) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Tính x+yx + y.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 432
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;1;1)A(-4; -1; 1), B(1;1;1)B(-1; -1; 1), C(5;5;5)C(5; 5; -5), D(1;1;0)D(1; -1; 0). Tính thể tích khối tứ diện ABCDABCD.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 2 174
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ669611\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 6 & 9 & 6 & 11 \\\hline\end{array}
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 7 512
TN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5959 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ149131112\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 14 & 9 & 13 & 11 & 12 \\\hline\end{array}
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 20 1193
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ491495\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 9 & 14 & 9 & 5 \\\hline\end{array}
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 14 1090
ĐS
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ661178\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 6 & 11 & 7 & 8 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 21 989
ĐS
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5656 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ91411913\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 9 & 14 & 11 & 9 & 13 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 11 948
ĐS
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ1111959\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 11 & 11 & 9 & 5 & 9 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 15 1008
TLN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ712559\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 12 & 5 & 5 & 9 \\\hline\end{array}
Tính phương sai của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 1 165
TLN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 2626 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ45944\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 5 & 9 & 4 & 4 \\\hline\end{array}
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 10 1047
TLN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ1413566\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 14 & 13 & 5 & 6 & 6 \\\hline\end{array}
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 6 340
TN
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3(x+3)(3x)y = 3\left(x + 3\right)\left(3 - x\right) và trục hoành.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Vận dụng 8 698
TN
Tìm p>0p > 0 biết 0pxdx=92\int_{0}^{p} x\,dx = \dfrac{9}{2}.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Vận dụng 3 379
TN
Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=2xf(x) = 2x. Tính thể tích của vật thể đó.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Vận dụng 7 541