Hóa học lớp 12

1050 câu hỏi trong 11 chương
TLN
Hydrogen hoá hoàn toàn một mol tripalmitolein cần bao nhiêu mol H2\text{H}_2?
Trả lời ngắn Ester - Lipid Thông hiểu 9 1070
TN
Quá trình lên men lactic cho sản phẩm chính là
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 2 240
TN
Công thức phân tử của galactose là
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 6 508
TN
Sản phẩm của phản ứng acetyl hoá của cellulose được dùng để
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 21 1997
TN
Phân tử lactose được tạo nên từ
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 1 282
TN
Quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 15 1208
TN
Nhỏ nước bromine vào dung dịch fructose ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 8 400
TN
Muốn cung cấp phần lớn năng lượng trong khẩu phần ăn hằng ngày, người ta dùng chất nào?
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 11 876
TN
Trong cơ thể người, chặng chuyển hoá “maltose thành glucose” do enzyme nào đảm nhiệm và xảy ra ở đâu?
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 37 1727
TN
Thuỷ phân hoàn toàn maltose thu được
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 0 168
TN
Người ta dùng chất nào để sản xuất ethanol bằng phương pháp lên men, và vì sao?
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 9 480
TN
Ở dạng mạch hở, phân tử mannose chứa nhóm chức carbonyl nào và bao nhiêu nhóm OH-\text{OH}?
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 2 195
TN
Đặc điểm mạch phân tử của amylose là
Trắc nghiệm Carbohydrate Thông hiểu 4 527
ĐS
Một mẫu amylose có 18001800 mắt xích C6H10O5\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5 trong phân tử; xét thêm polysaccharide amylopectin.
Đúng – Sai Carbohydrate Thông hiểu 18 1377
ĐS
Một khẩu phần chứa 500500 g carbohydrate; ngoài ra có 5050 kg khoai tây chứa 20%20\% tinh bột. Xét thêm ứng dụng của cellulose vi tinh thể.
Đúng – Sai Carbohydrate Thông hiểu 13 929
ĐS
Đốt cháy hoàn toàn 1818 g fructose (C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, M=180M = 180); xét thêm monosaccharide fructose.
Đúng – Sai Carbohydrate Thông hiểu 16 1716
ĐS
Một chai dịch truyền glucose 5%5\% thể tích 300300 mL (khối lượng riêng 11 g/mL); một người có 3,53,5 lít máu với nồng độ glucose 0,08%0,08\%.
Đúng – Sai Carbohydrate Thông hiểu 10 1067
ĐS
Thuỷ phân hoàn toàn 48,648,6 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) và 102,6102,6 g lactose (M=342M = 342); xét thêm chất fructose.
Đúng – Sai Carbohydrate Thông hiểu 21 1644
TLN
Nitrate hoá 16,216,2 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 50%50\%. Tính số mol cellulose trinitrate thu được, theo số mol mắt xích.
Trả lời ngắn Carbohydrate Thông hiểu 11 1012
TLN
Tính số mol glucose (M=180M = 180) có trong 5454 g glucose.
Trả lời ngắn Carbohydrate Thông hiểu 39 2059