Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hai điện trở R1=16 kΩR_1 = 16\ \text{k}\OmegaR2=137 kΩR_2 = 137\ \text{k}\Omega được mắc thành mạch khuếch đại không đảo. Tính hệ số khuếch đại của mạch (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng cao 2 195
TLN
Mạch lấy dòng tổng 40 mA40\ \text{mA} từ một pin dung lượng 700 mAh700\ \text{mAh}. Tính thời gian pin nuôi được mạch, theo giờ.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng cao 0 54
TN
Một ấm chứa 2,1 kg2,1\ \text{kg} nước ở 86 C86\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 4 395
TN
Thả một miếng chì khối lượng 250 g250\ \text{g}160 C160\ ^\circ\text{C} vào 400 g400\ \text{g} nước ở 34 C34\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt độ khi cân bằng đo được 36,4 C36,4\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của chì bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 1 210
TN
Một khối chì khối lượng 5 kg5\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 26 kJ26\ \text{kJ} thì nó nóng thêm
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 1 216
TN
Một khối khí nhận nhiệt lượng 610 J610\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 230 J230\ \text{J} lên môi trường. Nội năng của khối khí biến thiên
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 224
TN
Nhiệt độ 5 C-5\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ Fahrenheit bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 511
TN
Đun 300 g300\ \text{g} glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 30 W30\ \text{W} trong 552 s552\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 23 C23\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của glixerol tính từ số liệu ấy bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 562
TN
Khi hoá hơi, thể tích của một khối chất tăng 650650 lần. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng khoảng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 8 579
TN
Trộn 8 kg8\ \text{kg} nước ở 85 C85\ ^\circ\text{C} với 4 kg4\ \text{kg} nước ở 19 C19\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 7 kg7\ \text{kg} nước ở 62 C62\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 9 562
TN
Cần hạ nhiệt độ 1,3 kg1,3\ \text{kg} nước từ 91 C91\ ^\circ\text{C} xuống 34 C34\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Khối lượng nước đá cần dùng bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 9 605
TN
Một khối nước đá khối lượng 4,7 kg4,7\ \text{kg}39 C-39\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 165
TN
Hình thức truyền nhiệt nào có đặc điểm: năng lượng truyền qua va chạm giữa các phân tử, chủ yếu trong chất rắn?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 517
TN
Một mẫu khí ôxi (O2_2) có khối lượng 86 g86\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử có trong mẫu, tính theo đơn vị 102310^{23}, bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 567
ĐS
Một ấm điện công suất 2000 W2000\ \text{W} đun 2,9 kg2,9\ \text{kg} nước ở 26 C26\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cần hạ nhiệt độ 1,1 kg1,1\ \text{kg} nước từ 67 C67\ ^\circ\text{C} xuống 37 C37\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng cao 9 460
ĐS
Thả một miếng sắt khối lượng 900 g900\ \text{g}160 C160\ ^\circ\text{C} vào 1500 g1500\ \text{g} nước ở 30 C30\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 493
ĐS
Đun 450 g450\ \text{g} rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 80 W80\ \text{W} trong 422 s422\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}. Cấp 68 kJ68\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,2 kg0,2\ \text{kg} nước đá chảy thành nước.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng cao 7 563
TLN
Một ấm chứa 2,3 kg2,3\ \text{kg} nước ở 26 C26\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 339
TLN
Một khối nước đá khối lượng 4,8 kg4,8\ \text{kg}38 C-38\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 4 474
TLN
Một khối khí nhận nhiệt lượng 170 J170\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 90 J90\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 1 254