Vật lí
1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
Khối lượng mol của nước là . Tính khối lượng một phân tử nước, theo đơn vị ; lấy (làm tròn đến hàng phần mười).
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một khối chất tăng lần. Hỏi thể tích khối chất tăng bao nhiêu lần?
Trộn nước ở với nước ở , bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm nước ở . Tính nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp (làm tròn đến hàng phần mười).
Nhiệt độ của một vật tăng thêm . Hỏi nhiệt độ ấy tăng thêm bao nhiêu độ Fahrenheit?
Một máy cọ xát công suất chạy trong , toàn bộ công biến thành nội năng. Tính phần nội năng tăng thêm.
Cần hạ nhiệt độ nước từ xuống bằng cách thả nước đá ở vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Tính khối lượng nước đá cần dùng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cấp cho một khối nước đá đang tan ở thì có nước đá chảy thành nước. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, theo kilôjun trên kilôgam.
Cung cấp cho rượu thì nó nóng thêm . Tính nhiệt dung riêng của rượu.
Thả một miếng sắt khối lượng , nhiệt dung riêng , ở vào một bình cách nhiệt chứa nước ở thì nhiệt độ cân bằng là . Tính khối lượng nước theo kilôgam.
Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được không khí ở áp suất vào một quả bóng thể tích đang chứa không khí cũng ở ; bơm nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng
Một lượng khí lí tưởng có áp suất , thể tích ở nhiệt độ . Lượng khí ấy chứa bao nhiêu mol? Lấy .
Một bình chứa khí hiđrô có khối lượng riêng ; khối lượng mol của khí là , . Khí ở áp suất . Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị ?
Áp suất ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị ? Lấy .
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất lúc lốp còn nguội ở ; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới , thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị ?
Một lượng khí ôxi ở nhiệt độ ; khối lượng mol của khí là , lấy và . Tốc độ căn quân phương của phân tử khí bằng
Một bình thể tích chứa phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất , thể tích , nhiệt độ . Khí được đun đẳng tích tới , rồi dãn đẳng nhiệt tới thể tích . Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị ?
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích ở . Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm thì thể tích bằng
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất , nhiệt độ . Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa . Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng
Một lượng khí lí tưởng có áp suất , thể tích ở nhiệt độ . Đó là khí ôxi, khối lượng mol ; lấy .