Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Khối lượng mol của nước là 18 g/mol18\ \text{g/mol}. Tính khối lượng một phân tử nước, theo đơn vị 1026 kg10^{-26}\ \text{kg}; lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 213
TLN
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một khối chất tăng 88 lần. Hỏi thể tích khối chất tăng bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 10 682
TLN
Trộn 1 kg1\ \text{kg} nước ở 68 C68\ ^\circ\text{C} với 3 kg3\ \text{kg} nước ở 22 C22\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm 4 kg4\ \text{kg} nước ở 61 C61\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 7 509
TLN
Nhiệt độ của một vật tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}. Hỏi nhiệt độ ấy tăng thêm bao nhiêu độ Fahrenheit?
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 670
TLN
Một máy cọ xát công suất 170 W170\ \text{W} chạy trong 24 s24\ \text{s}, toàn bộ công biến thành nội năng. Tính phần nội năng tăng thêm.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 8 664
TLN
Cần hạ nhiệt độ 1,4 kg1,4\ \text{kg} nước từ 69 C69\ ^\circ\text{C} xuống 20 C20\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nước đá cần dùng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 6 491
TLN
Cấp 68 kJ68\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,2 kg0,2\ \text{kg} nước đá chảy thành nước. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, theo kilôjun trên kilôgam.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 3 285
TLN
Cung cấp 368 kJ368\ \text{kJ} cho 3 kg3\ \text{kg} rượu thì nó nóng thêm 49 C49\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của rượu.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 432
TLN
Thả một miếng sắt khối lượng 750 g750\ \text{g}, nhiệt dung riêng 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, ở 110 C110\ ^\circ\text{C} vào một bình cách nhiệt chứa nước ở 31 C31\ ^\circ\text{C} thì nhiệt độ cân bằng là 44,5 C44,5\ ^\circ\text{C}. Tính khối lượng nước theo kilôgam.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 361
TN
Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,5 lıˊt0,5\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 6767 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 329
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,5105 Pa2,5 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít} ở nhiệt độ 15 C15\ ^\circ\text{C}. Lượng khí ấy chứa bao nhiêu mol? Lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 624
TN
Một bình chứa khí hiđrô có khối lượng riêng 0,09 kg/m30,09\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1105 Pa1 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 267
TN
Áp suất 1430 mmHg1430\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 456
TN
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 39 C39\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 65 C65\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 307
TN
Một lượng khí ôxi ở nhiệt độ 107 C107\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 382
TN
Một bình thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} chứa 40102240 \cdot 10^{22} phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 7 619
TN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,8105 Pa2,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít}, nhiệt độ 19 C19\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 84 C84\ ^\circ\text{C}, rồi dãn đẳng nhiệt tới thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 156
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 30 lıˊt30\ \text{lít}46 C46\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 144 C144\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 117
TN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,1 atm3,1\ \text{atm}, nhiệt độ 12 C12\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa 7,5 atm7,5\ \text{atm}. Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 8 636
ĐS
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,6105 Pa1,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} ở nhiệt độ 41 C41\ ^\circ\text{C}. Đó là khí ôxi, khối lượng mol 32 g/mol32\ \text{g/mol}; lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 410