Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,7105 Pa2,7 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} ở nhiệt độ 57 C57\ ^\circ\text{C}. Biết đó là khí heli, khối lượng mol 4 g/mol4\ \text{g/mol}R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}. Tính khối lượng khí trong bình, theo gam (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 242
ĐS
Một bọt khí thể tích 4,36 cm34,36\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 6 m6\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 38 C38\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 68 C68\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 534
ĐS
Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31,98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,4105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 424
TLN
Một lượng khí heli ở nhiệt độ 74 C74\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính tốc độ căn quân phương của phân tử khí (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 191
TLN
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 28 C28\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 80 C80\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Tính áp suất trong lốp lúc nóng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 601
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,7 atm2,7\ \text{atm}, nhiệt độ 13 C13\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 6,3 atm6,3\ \text{atm}. Tính nhiệt độ Celsius cao nhất bình còn chịu được (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 357
TLN
Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31,29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 0,9105 Pa0,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 303
TLN
Một bình thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} chứa 27102227 \cdot 10^{22} phân tử khí. Tính khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình, theo nanômét (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 693
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 32 lıˊt32\ \text{lít}36 C36\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 78 C78\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 0 164
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,8105 Pa1,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít}, nhiệt độ 7 C7\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng tích tới 221 C221\ ^\circ\text{C} rồi dãn đẳng nhiệt tới 8 lıˊt8\ \text{lít}. Tính áp suất cuối cùng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 1 230
TLN
Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,25 lıˊt0,25\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 6666 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Tính áp suất trong quả bóng sau khi bơm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 418
TLN
Đổi áp suất 510 mmHg510\ \text{mmHg} sang paxcan, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}; lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 459
TN
Vẫn thí nghiệm ấy với từ thông qua mỗi vòng biến thiên 47 mWb47\ \text{mWb} trong 141 ms141\ \text{ms}. Muốn suất điện động cảm ứng đạt 3,6 V3,6\ \text{V} thì ống dây phải có
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 4 444
TN
Một khung dây 2020 vòng, diện tích mỗi vòng 50 cm250\ \text{cm}^2, quay đều 4646 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,7 T0,7\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Kể từ thời điểm từ thông qua khung cực đại, sau T12\dfrac{T}{12} suất điện động cảm ứng có độ lớn bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 1 50
TN
Một sóng điện từ có tần số 62,5 MHz62,5\ \text{MHz} truyền từ chân không vào thuỷ tinh thường có chiết suất 1,51,5; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Bước sóng của sóng ấy trong thuỷ tinh thường bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 5 668
TN
Hướng của từ trường tại một điểm được quy ước là
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 6 477
TN
Một khung dây phẳng diện tích 480 cm2480\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T0,2\ \text{T}. Khung gồm 1212 vòng dây và pháp tuyến hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ. Từ thông qua khung bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 1 291
TN
Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,31 T0,31\ \text{T}. Dòng điện qua dây là 12 A12\ \text{A}, dây hợp với B\vec{B} góc 6060^\circ và chịu lực từ 2,416 N2,416\ \text{N}. Chiều dài đoạn dây bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 9 506
TN
Một đoạn dây dài 45 cm45\ \text{cm} mang dòng 15 A15\ \text{A} đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì chịu lực từ 2,5 N2,5\ \text{N}. Cảm ứng từ của từ trường ấy bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 7 666
TN
Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 600600 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 50 Hz50\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng cao 2 403