12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 215

Một khối chì khối lượng 5 kg5\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 26 kJ26\ \text{kJ} thì nó nóng thêm

A 0°C0\,\text{°C}
B 40°C40\,\text{°C}
C 200°C200\,\text{°C}
D 1000°C1000\,\text{°C}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 40°C40\,\text{°C}
Các bước giải
1
Δt=Qmc=261035130=40 C\Delta t = \dfrac{Q}{mc} = \dfrac{26 \cdot 10^3}{5 \cdot 130} = 40\ ^\circ\text{C}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Nhận biết 30 2026
TN
Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 13 1566
TLN
Một khối sắt khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 67 C67\ ^\circ\text{C}, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 0 208
TN
Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 C75\ ^\circ\text{C} bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 871
ĐS
Một khối nước đá khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Khối ấy được làm nóng thêm 21 C21\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 5 757
TLN
Một khối chì khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 10 kJ10\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 14 770