Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0,8\ \text{A}, U1=8,8 VU_1 = 8,8\ \text{V}I2=1,6 AI_2 = 1,6\ \text{A}, U2=5,6 VU_2 = 5,6\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 426
ĐS
Học sinh đo suất điện động và điện trở trong của một pin bằng cách mắc pin với biến trở, ampe kế nối tiếp và vôn kế song song hai cực pin. Hai lần đo cho: I1=1,5 AI_1 = 1,5\ \text{A}, U1=4,1 VU_1 = 4,1\ \text{V}I2=1,9 AI_2 = 1,9\ \text{A}, U2=2,1 VU_2 = 2,1\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 287
TLN
Dòng điện 0,26 A0,26\ \text{A} chạy qua điện trở 100 Ω100\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 11 518
TLN
Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Tính phần trăm công của nguồn bị hao trên điện trở trong (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 40
TLN
Ghép nối tiếp 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn 2 V2\ \text{V}. Tính suất điện động của bộ nguồn.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 0 58
TLN
Hai dây cùng vật liệu, cùng chiều dài; dây thứ hai có đường kính gấp 44 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai nhỏ hơn dây thứ nhất bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 9 495
TLN
Thiết bị 830 W830\ \text{W} chạy 11 giờ mỗi ngày. Tính điện năng tiêu thụ mỗi ngày theo kilôoát giờ.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 223
TLN
Đoản mạch nguồn 7,9 V7,9\ \text{V} có điện trở trong 1,2 Ω1,2\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 6 402
TLN
Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0,8\ \text{A}, U1=8,1 VU_1 = 8,1\ \text{V}I2=1,2 AI_2 = 1,2\ \text{A}, U2=6,9 VU_2 = 6,9\ \text{V}. Tính suất điện động của pin.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 5 579
TLN
Nguồn có điện trở trong 0,9 Ω0,9\ \Omega đang cho dòng 2,8 A2,8\ \text{A}. Tính phần hiệu điện thế sụt trên điện trở trong.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 230
TLN
Cần bao nhiêu giây để dòng điện 1,3 A1,3\ \text{A} chuyển được điện lượng 49 C49\ \text{C}? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 471
TLN
Dòng điện 0,06 A0,06\ \text{A} qua điện trở 64 Ω64\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 50
TN
Tăng khối lượng một trong hai vật lên 33 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 44 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng cao 2 214
TN
Một hành tinh có khối lượng 6,81024 kg6,8 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 4,8106 m4,8 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Đưa vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} lên độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh. Độ lớn thế năng của vật, theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng cao 6 690
TN
Một hành tinh có khối lượng 3,41024 kg3,4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 5,8106 m5,8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Muốn vệ tinh có chu kì 13 h13\ \text{h} thì bán kính quỹ đạo phải bằng bao nhiêu, tính theo đơn vị 107 m10^7\ \text{m}?
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng cao 2 258
TN
Một hành tinh có khối lượng 1,31024 kg1,3 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 3,2106 m3,2 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh, cường độ trường hấp dẫn bằng
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng cao 1 125
ĐS
Một hành tinh có khối lượng 2,91024 kg2,9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 6106 m6 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 33 lần bán kính hành tinh.
Đúng – Sai Trường hấp dẫn Vận dụng cao 1 79
TLN
Tăng khối lượng một vật lên 44 lần và tăng khoảng cách lên 44 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng cao 3 271
TLN
Một hành tinh có khối lượng 3,41024 kg3,4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 4,8106 m4,8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính cường độ trường hấp dẫn ở độ cao bằng 33 lần bán kính hành tinh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng cao 1 210
TLN
Một hành tinh có khối lượng 8,11024 kg8,1 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8,6106 m8,6 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính bán kính quỹ đạo của một vệ tinh có chu kì 31 h31\ \text{h}, theo đơn vị 107 m10^7\ \text{m} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng cao 2 175