Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Thang sóng điện từ xếp theo bước sóng giảm dần: sóng vô tuyến (1), hồng ngoại (2), ánh sáng nhìn thấy (3), tử ngoại (4), tia X (5), tia gamma (6).
Tia gamma đứng ở vị trí thứ mấy?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 6 613
TLN
Hai sóng ngược pha biên độ 10 cm10\ \text{cm}12 cm12\ \text{cm}. Tính biên độ tổng hợp.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 1 178
TLN
Sóng truyền với tốc độ 4,18 m/s4,18\ \text{m/s}, 55 gợn liên tiếp trải dài 67 cm67\ \text{cm}. Tính tần số của sóng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 0 91
TLN
Điểm M cách hai nguồn cùng pha lần lượt 10 cm10\ \text{cm}52 cm52\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tại M.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 9 470
TLN
Vị trí cộng hưởng thứ nhất của cột khí là 29 cm29\ \text{cm}, hiệu hai vị trí cộng hưởng liên tiếp là 50 cm50\ \text{cm}. Tính vị trí cộng hưởng thứ hai.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 6 474
TN
Trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 4 411
TN
Dịch chuyển điện tích 13 μC13\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 39 mJ39\ \text{mJ}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 471
TN
Điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} trong điện trường đều 1400 V/m1400\ \text{V/m} đi theo đường gấp khúc: trước hết 26 cm26\ \text{cm} vuông góc với đường sức, rồi 28 cm28\ \text{cm} dọc theo đường sức. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 50
TN
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1376 V/m1376\ \text{V/m}1554 V/m1554\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 153
TN
Dọc theo chiều đường sức điện, điện thế
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 1 200
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về điện tích?
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 295
TN
Hai điện tích đang tương tác với lực 3,6 N3,6\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 33 lần, giữ nguyên điện tích. Lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 2 183
TN
Tụ điện 10 μF10\ \mu\text{F} được tích điện dưới hiệu điện thế 85 V85\ \text{V}. Năng lượng tụ tích được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 9 505
TN
Thay điện tích thử tại một điểm bằng điện tích thử khác lớn gấp đôi. Cường độ điện trường tại điểm đó
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 43
TN
Một hạt mang điện bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của hạt là
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 2 258
TN
Một điện tích chịu hai lực điện vuông góc nhau, độ lớn 6 N6\ \text{N}8 N8\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 1 113
TN
Tăng hiệu điện thế đặt vào một tụ điện lên gấp 22 lần. Điện dung của tụ
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 161
ĐS
Hạt khối lượng 13 mg13\ \text{mg} mang điện tích 2 μC2\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2600 V/m2600\ \text{V/m}, xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 17 ms17\ \text{ms}; bỏ qua trọng lực.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng cao 4 372
ĐS
Cho hai tụ điện 7 μF7\ \mu\text{F}6 μF6\ \mu\text{F}; tụ thứ nhất được tích điện dưới hiệu điện thế 50 V50\ \text{V}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng cao 2 133
TLN
Điện trường đều giữa hai bản có cường độ 3125 V/m3125\ \text{V/m}, hai bản cách nhau 8 cm8\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 6 701