Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tăng hiệu điện thế đặt vào tụ lên gấp 33 lần thì điện tích tụ tích được tăng gấp bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 64
TLN
Lực tương tác giữa hai điện tích đang là 4,63 N4,63\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 33 lần. Tính lực tương tác mới (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 6 625
TLN
Tụ 7 μF7\ \mu\text{F} tích điện dưới hiệu điện thế 95 V95\ \text{V}. Tính năng lượng tụ tích được, theo milijun (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 4 470
TLN
Điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} đi theo một đường kín trong điện trường đều 500 V/m500\ \text{V/m} rồi trở về chỗ cũ. Công của lực điện bằng bao nhiêu milijun?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 122
TLN
Hai lực điện vuông góc nhau 3 N3\ \text{N}4 N4\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 4 410
TLN
Cho bốn phát biểu về cường độ điện trường:
(1) Cường độ điện trường là thương của lực điện và điện tích thử.
(2) Cường độ điện trường phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
(3) Đơn vị của cường độ điện trường là V/m\text{V/m}.
(4) Với điện tích âm, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 144
TLN
Hai điểm cách nhau 36 cm36\ \text{cm} dọc đường sức có hiệu điện thế 1116 V1116\ \text{V}. Tính cường độ điện trường.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 4 277
TLN
Dịch chuyển điện tích 12 μC12\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 18 mJ18\ \text{mJ}. Tính UMNU_{MN} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 156
TLN
Cho bốn phát biểu về điện tích:
(1) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
(2) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật khác không.
(3) Điện tích của vật là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
(4) Vật nhận thêm electron thì nhiễm điện âm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 3 406
TLN
Hạt có gia tốc 4800 m/s24800\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính quãng đường đi được sau 4 ms4\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 5 533
TLN
Hai điện trường thành phần ngược chiều 1874 V/m1874\ \text{V/m}1560 V/m1560\ \text{V/m}. Tính cường độ điện trường tổng hợp.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 139
TN
Một thiết bị công suất 655 W655\ \text{W} chạy 1212 giờ mỗi ngày. Điện năng tiêu thụ mỗi ngày bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 14 687
TN
Giữ nguyên điện trở 92 Ω92\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 22 V22\ \text{V} lên gấp 44 lần. Cường độ dòng điện
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 669
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 357
TN
Nối trực tiếp hai cực của nguồn 6,8 V6,8\ \text{V}, điện trở trong 1,8 Ω1,8\ \Omega, bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 54
TN
Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 8 434
TN
Ghép nối tiếp 22 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2,3 V2,3\ \text{V} và điện trở trong 0,8 Ω0,8\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 603
TN
Vẫn nguồn có điện trở trong 3 Ω3\ \Omega ấy. Muốn hiệu suất của nguồn tăng lên thì phải
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 296
TN
Muốn đo suất điện động của một pin bằng vôn kế thì phải
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 5 554
TN
Muốn chuyển điện lượng 35 C35\ \text{C} qua tiết diện thẳng bằng dòng điện cường độ 1,4 A1,4\ \text{A} thì cần thời gian
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 427