Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Biết cosα=1385\cos\alpha = \dfrac{13}{85}. Giá trị cos(180α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 27 1486
TN
Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=7AH = 7, BH=8BH = 8α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AHBCAH \perp BC. Giá trị tanα\tan\alpha bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1202
ĐS
Cho góc nhọn α\alphasinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}, cùng góc 1515^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 284
ĐS
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 456
ĐS
Tam giác ABCABCA^=45\widehat{A} = 45^\circ, B^=30\widehat{B} = 30^\circBC=12BC = 12 (như hình vẽ).
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 235
ĐS
Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=8AH = 8, BH=4BH = 4α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 11 1108
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 613
TN
Tam giác ABCABCAB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 693
TLN
Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=90\widehat{B} = 90^\circBC=9BC = 9 (như hình vẽ). Tính độ dài cạnh CACA.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 38 2075
TLN
Biết tanα=0\tan\alpha = 0 với 0α<900^\circ \leq \alpha < 90^\circ hoặc 90<α18090^\circ < \alpha \leq 180^\circ. Tìm α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 6 572
TLN
Hai cạnh của một tam giác dài 10101111, góc xen giữa bằng 9090^\circ. Tính diện tích tam giác.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 1 154
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính khoảng cách ABAB.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 15 1005
TLN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=4AC = 4A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1151
TLN
Biết cosα=8089\cos\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính cos(180α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 16 1502
TN
Hai lực có độ lớn 130130 N và 120120 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1279
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;1)\vec u = \left(4; -1\right)v=(5;1)\vec v = \left(-5; 1\right).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 16 1139
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(9;5)A(-9; 5), B(3;3)B(-3; -3), v=(0;2)\vec v = (0; 2)w=(7;2)\vec w = (7; 2).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 17 1969
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;7)\vec u = (-6; 7), v=(5;7)\vec v = (-5; 7) và một vectơ a\vec{a}a=10\left|\vec{a}\right| = 10.
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 18 1531
TLN
Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn 5050 N và 120120 N, cùng tác dụng vào một vật. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 15 1326
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(8;6)\vec u = (8; 6)w=(m;3)\vec w = (m; 3). Tìm mm để uw\vec u \perp \vec w.
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 5 375