Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Đếm các số nguyên dương không vượt quá 160160 và chia hết cho 66.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 22 1657
TN
Một lớp có 3636 học sinh. Có 1818 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1717 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 55 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 25 1494
TLN
Một lớp có 3434 học sinh. Có 1616 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 2121 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 66 học sinh tham gia cả hai.
Có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào?
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 29 1587
TN
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x+3y<113x + 3y < 11?
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 37 1668
TN
Cho bất phương trình 2x+3y>142x + 3y > 14. Điểm M(0;3)M\left(0; -3\right)
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 22 1954
TN
Cho hệ bất phương trình {5x+5y37x0y0\begin{cases}5x + 5y \leq 37 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Điểm M(3;1)M\left(3; -1\right)
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1223
ĐS
Cho bất phương trình x+y<31x + y < 31 và điểm M(5;8)M(-5; 8).
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1183
TLN
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của yy sao cho (0;y)\left(0; y\right) thoả 4x+6y<494x + 6y < 49.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 7 495
TN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 44 đơn vị vải và 22 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 33 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 3232 đơn vị vải và 2626 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Phương án làm 1010 áo loại AA00 áo loại BB
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 6 511
ĐS
Cho hệ bất phương trình {2x+5y23x0y0\begin{cases}2x + 5y \leq 23 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và điểm M(4;8)M\left(4; 8\right).
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 7 774
TLN
Cho hệ bất phương trình {3x+2y25x0y0\begin{cases}3x + 2y \leq 25 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Tính giá trị vế trái của ràng buộc thứ nhất tại điểm M(1;3)M\left(1; 3\right).
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1077
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(8;0)A(8; 0), B(0;6)B(0; 6) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=x+2yz = x + 2y trên miền DD.
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 37 1941
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;3)B(0; 3). Xét biểu thức z=4x+yz = 4x + y.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 986
TLN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 22 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 44 đơn vị vải và 44 giờ máy. Xưởng có 2424 đơn vị vải và 5050 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Tính lượng vải cần dùng cho phương án làm 1111 áo loại AA1010 áo loại BB.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 34 1638
TLN
Cho bất phương trình 2x+y132x + y \leq 13. Tính giá trị vế trái tại điểm M(5;2)M\left(5; 2\right).
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1061
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;6)B(0; 6). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=5x+3yz = 5x + 3y trên miền DD.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 1 253
TN
Tam giác ABCABCBC=2BC = 2, CA=23CA = 2\sqrt{3}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1051
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 9 613
TN
Với α=60\alpha = 60^\circ, khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 19 1868
TN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1547