Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;4)\vec u = \left(5; 4\right)v=(3;0)\vec v = \left(-3; 0\right). Toạ độ của 3uv3\vec u - \vec v
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 11 1000
TN
Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 10 586
TLN
Cho a=10\left|\vec{a}\right| = 10. Tính 5a\left|5 \vec{a}\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 9 802
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;3)\vec u = \left(-5; -3\right)v=(5;0)\vec v = \left(5; 0\right). Tính tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 16 1579
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(9;0)A(9; 0), B(13;4)B(13; -4), C(37;22)C(-37; 22). Tính hoành độ trọng tâm GG.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 33 1619
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(9;2)A(-9; 2)B(12;6)B(-12; 6). Tính độ dài đoạn ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 307
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;35)\vec u = \left(12; 35\right). Tính u2\left|\vec u\right|^2.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 19 1043
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(6;2)A(6; -2), B(6;11)B(-6; -11), D(9;6)D(-9; 6). Tính độ dài AB\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 221
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(6;8)A(-6; 8)B(13;32)B(-13; 32). Độ dài đoạn ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 4 283
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;8)A(-4; 8)B(8;6)B(8; 6). Toạ độ trung điểm MM của đoạn ABAB
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 18 1591
TN
Trong hình bình hành ABCDABCD, vectơ bằng AB\overrightarrow{AB}
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 26 1525
TN
Cho vectơ a\vec{a}a=10\left|\vec{a}\right| = 10. Độ dài của 6a6 \vec{a} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1533
TN
Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 34;34;36;38;39;40;40;41;7834; 34; 36; 38; 39; 40; 40; 41; 78. Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 14 1185
TN
Phép đo thứ nhất cho thể tích một bể nước là 36003600 l với sai số tuyệt đối 18001800 l. Phép đo thứ hai cho khối lượng một lô hàng là 57005700 kg với sai số tuyệt đối 228228 kg. Phép đo nào chính xác hơn?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 7 694
TN
Số gần đúng a=66911\overline{a} = 66911 có độ chính xác d=9d = 9. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 19 1400
TN
Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 17;19;15;15;1417; 19; 15; 15; 14; đội Sao Vàng: 2;8;6;11;132; 8; 6; 11; 13. Bên nào có số trung bình lớn hơn?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 18 1003
TN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 44; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 77. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 24 1352
ĐS
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 21;21;23;24;25;27;28;28;4121; 21; 23; 24; 25; 27; 28; 28; 41.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 4 351
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 27;28;28;30;32;32;34;34;6627; 28; 28; 30; 32; 32; 34; 34; 66. Tính Q1Q_1.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 8 547
TN
Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 11; giá trị 22 có tần số 33; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 11. Tính trung vị của mẫu số liệu.
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 16 1826