Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tìm tung độ đỉnh của parabol y=x2+6x15y = -x^{2} + 6x - 15.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 12 1293
TLN
Tập xác định của hàm số y=x+7y = \sqrt{x + 7}[a;+)\left[a; +\infty\right). Tìm aa.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 16 1800
TLN
Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3t2+18t+165h(t) = -3t^{2} + 18t + 165, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính độ cao của vật tại thời điểm ném.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 6 780
TN
Trục đối xứng của parabol y=2x28x11y = -2x^{2} - 8x - 11 là đường thẳng
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 5 439
TN
Tập xác định của hàm số y=x4y = \sqrt{x - 4}
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 11 549
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(2;1)I(-2; -1) và đi qua điểm M(2;4)M(-2; -4) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 3 236
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:3x+4y+20=0d_1: 3x + 4y + 20 = 0d2:4x+2y+10=0d_2: -4x + 2y + 10 = 0
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 15 1771
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(8;4)M(-8; -4) đến đường thẳng Δ:6x8y4=0\Delta: 6x - 8y - 4 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 1159
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 701
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2784y2441=1(H): \dfrac{x^2}{784} - \dfrac{y^2}{441} = 1 có tiêu cự bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 29 1858
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=48x(P): y^2 = 48x có tiêu điểm là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1994
TN
Đường thẳng d:7x+4y+6=0d: -7x + 4y + 6 = 0 có một vectơ chỉ phương là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 7 384
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:5x+3y5=0d_1: -5x + 3y - 5 = 0, d2:15x+9y11=0d_2: -15x + 9y - 11 = 0d3:4xy+13=0d_3: -4x - y + 13 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 20 1046
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:2x+y5=0d_1: 2x + y - 5 = 0d2:x+2y7=0d_2: x + 2y - 7 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 1047
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2225+y281=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{81} = 1 có tiêu cự bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 4 500
TN
Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 99 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 55 m bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 10 665
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=25(C): \left(x - 1\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 25 và điểm M(6;2)M(6; -2) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 7 557
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 632
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x264y236=1(H): \dfrac{x^2}{64} - \dfrac{y^2}{36} = 1.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 8 998
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(2;0)M(-2; 0) và ba đường thẳng Δ1:8x+15y119=0\Delta_1: 8x + 15y - 119 = 0, Δ2:8x+15y34=0\Delta_2: 8x + 15y - 34 = 0, Δ3:5x+12y=0\Delta_3: 5x + 12y = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 978