10Toán 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 701

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA

A 9x12y138=09x - 12y - 138 = 0
B 12x+9y9=012x + 9y - 9 = 0
C 9x12y363=09x - 12y - 363 = 0
D 9x12y+87=09x - 12y + 87 = 0
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 9x12y363=09x - 12y - 363 = 0
Các bước giải
1
Vectơ pháp tuyến IA=(9;12)\vec{IA} = (9; -12), tiếp tuyến đi qua A(15;19)A(15; -19).
2
9(x15)+12(y+19)=09 \left(x - 15\right) + -12 \left(y + 19\right) = 0, thu gọn được 9x12y363=09x - 12y - 363 = 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 169 có tâm IIA(4;14)(C)A(-4; 14) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 32 2516
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x1)2+(y3)2=289(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 902
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 632
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x2)2+(y6)2=25(C): \left(x - 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 25 tại A(1;2)A(-1; 2) có dạng 3x4y+c=0-3x - 4y + c = 0. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1702
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x1)2+(y4)2=841(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 4\right)^2 = 841 đến tiếp tuyến Δ:20x21y737=0\Delta: -20x - 21y - 737 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 1 215
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+2)2+(y6)2=289(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 289 đến tiếp tuyến của nó tại A(6;21)A(6; 21).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 9 1169