10Toán 10 Trả lời ngắn Thông hiểu 2,075

Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=90\widehat{B} = 90^\circBC=9BC = 9 (như hình vẽ). Tính độ dài cạnh CACA.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 8
Các bước giải
1
Định lí sin: BCsinA^=CAsinB^=2R\dfrac{BC}{\sin \widehat{A}} = \dfrac{CA}{\sin \widehat{B}} = 2R.
2
sinA^=12\sin \widehat{A} = \dfrac{1}{2}, sinB^=1\sin \widehat{B} = 1.
3
CA=BCsinB^sinA^=9112=18CA = \dfrac{BC \cdot \sin \widehat{B}}{\sin \widehat{A}} = \dfrac{9 \cdot 1}{\dfrac{1}{2}} = 18.
Lời giải có hữu ích?
Xem dạng tự luận của câu này

Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=90\widehat{B} = 90^\circBC=9BC = 9 (như hình vẽ).

Tính độ dài cạnh CACA.

Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

Đáp án CA=18CA = 18; R=9R = 9.

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Tam giác ABCABCBC=2BC = 2, CA=23CA = 2\sqrt{3}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1051
ĐS
Tam giác ABCABCA^=45\widehat{A} = 45^\circ, B^=30\widehat{B} = 30^\circBC=12BC = 12 (như hình vẽ).
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 235