Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Trên đường nhựa khô có hệ số ma sát 0,70,7, khúc cua bán kính 40 m40\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tốc độ vào cua lớn nhất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 11 1232
TN
Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 7 825
TLN
Một đĩa quay quay một vòng hết 3,8 s3,8\ \text{s}. Tính tốc độ góc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 7 707
TLN
Vật chuyển động tròn đều tốc độ góc 15 rad/s15\ \text{rad/s}, bán kính 18 m18\ \text{m}. Tính gia tốc hướng tâm.
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 23 1147
TLN
Đường tròn bán kính 12 cm12\ \text{cm}, góc ở tâm 3π2\dfrac{3\pi}{2} rad. Tính độ dài cung (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 10 790
TLN
Vật 15 kg15\ \text{kg} quay đều tốc độ góc 6 rad/s6\ \text{rad/s}, bán kính 5 m5\ \text{m}. Tính lực hướng tâm.
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 13 1327
TLN
Vật đi hết một vòng bán kính 1,7 m1,7\ \text{m} trong 3,3 s3,3\ \text{s}. Tính tốc độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 4 464
TN
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1270
ĐS
Trong nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3), xét điểm ở độ sâu 4 m4\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 662
ĐS
Treo vật 100 g100\ \text{g} vào một lò xo thì lò xo dãn 20 cm20\ \text{cm}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 550
TLN
Lò xo độ cứng 80 N/m80\ \text{N/m} chịu lực ứng với độ dãn 14 cm14\ \text{cm}. Tính lực kéo khi đó, giả sử định luật Hooke vẫn dùng được.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 5 517
TLN
Cột dầu hoả cao 18 m18\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}. Tính áp suất tuyệt đối ở đáy theo kilôpascal.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 3 299
TLN
Khối rượu thể tích 1 dm31\ \text{dm}^3, khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 0 130
TLN
Áp lực 260 N260\ \text{N} phân bố trên diện tích 396 cm2396\ \text{cm}^2. Tính áp suất theo kilôpascal (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 9 760
TLN
Lò xo dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm} dãn thêm 6 cm6\ \text{cm}. Tính chiều dài lò xo khi đó.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1402
TLN
Tác dụng lực 179 N179\ \text{N} lên pit-tông nhỏ tiết diện 7 cm27\ \text{cm}^2; pit-tông lớn có tiết diện 42 cm242\ \text{cm}^2. Tính lực trên pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 535
TN
Lò xo độ cứng 80 N/m80\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 7 cm7\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 9 cm9\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 716
TN
Vật ấy tiếp xúc sàn trên diện tích 351 cm2351\ \text{cm}^2. Áp suất vật gây ra bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 1144
TN
Gỗ khô có khối lượng riêng 600 kg/m3600\ \text{kg/m}^3. Một khối gỗ khô thể tích 8 dm38\ \text{dm}^3 có khối lượng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 6 535
TN
Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 99. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 13 1083