Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Thả rơi tự do một vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} từ độ cao 23 m23\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Vận dụng 12 1084
ĐS
Một viên đạn khối lượng 28 kg28\ \text{kg} đổi vận tốc từ 7 m/s7\ \text{m/s} thành 10 m/s10\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Vận dụng 9 708
ĐS
Một chiếc cần cẩu tiêu thụ 800 J800\ \text{J} và có hiệu suất 85%85\%.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Vận dụng 9 496
TLN
Vật 12 kg12\ \text{kg} ở đáy giếng sâu 4 m4\ \text{m}, mốc tại mặt đất. Tính thế năng trọng trường của vật.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 14 1247
TN
Khi động cơ ô tô hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 4 614
TLN
Một bếp điện hiệu suất 75%75\%, tiêu thụ 3300 J3300\ \text{J}. Tính năng lượng có ích.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 8 599
TLN
Xe chạy đều với vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s} nhờ lực kéo 417 N417\ \text{N}. Tính công suất của lực kéo.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 3 242
TLN
Một máy bơm đưa 7 m37\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 420 s420\ \text{s}; hiệu suất máy 70%70\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính công có ích, theo kilôjun.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 8 851
TLN
Lực 44 N44\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 180180^\circ, vật đi 4 m4\ \text{m}. Tính công của lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 18 850
TLN
Một viên bi 10 kg10\ \text{kg} ở độ cao 14 m14\ \text{m} với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}. Tính cơ năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 18 937
TLN
Ném thẳng đứng lên với vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s}. Tính độ cao cực đại.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 7 869
TLN
Lò xo độ cứng 370 N/m370\ \text{N/m} biến dạng 10 cm10\ \text{cm}. Tính thế năng đàn hồi (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 4 517
TLN
Một quả bóng khối lượng 10 kg10\ \text{kg} đổi vận tốc từ 6 m/s6\ \text{m/s} thành 15 m/s15\ \text{m/s}. Tính công của hợp lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 30 1404
TN
Thuyền nặng 178 kg178\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Sau khi người ấy nhảy lên bờ, vận tốc lùi của thuyền có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 19 1326
TN
Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 12 902
TN
Phần còn lại của một con tàu vũ trụ có khối lượng 446 kg446\ \text{kg}. Vận tốc mà nó thu được có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 836
TN
Khẩu súng khối lượng 7 kg7\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 940
TN
Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 10 kg10\ \text{kg} với 13 m/s13\ \text{m/s}, vật hai 5 kg5\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 17 1357
TN
Xe thứ nhất nặng 236 g236\ \text{g} chạy với vận tốc 1,14 m/s1,14\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 2 287
TN
Sự đổi vận tốc ấy xảy ra trong 1,7 s1,7\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 2 281