Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hợp lực tính được là 13 N13\ \text{N}, lực kế đơn chỉ 12,6 N12,6\ \text{N}. Tính chênh lệch giữa hai giá trị.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 5 419
TLN
Cần moment ngẫu lực 28 Ncm28\ \text{N}\cdot\text{cm} với hai giá cách nhau 19 cm19\ \text{cm}. Tính độ lớn mỗi lực (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 25 1374
TLN
Hai lực cùng phương ngược chiều 3 N3\ \text{N}6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 3 434
TLN
Một chiếc xe đẩy khối lượng 35 kg35\ \text{kg} có gia tốc 1,54 m/s21,54\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn hợp lực tác dụng lên vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 4 390
TLN
Vật 27 kg27\ \text{kg} trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,30,3, kéo bằng lực ngang 128 N128\ \text{N}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 15 1181
TLN
Một chiếc lá rơi nặng 13 kg13\ \text{kg} rơi trong không khí với lực cản Fc=kv2F_c = kv^2, k=5 Ns2/m2k = 5\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tốc độ giới hạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 5 555
TLN
Vật có trọng lượng 190 N190\ \text{N}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính khối lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 13 1217
TLN
Vật 6 kg6\ \text{kg} treo trong thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc độ lớn 5 m/s25\ \text{m/s}^2. Tính lực căng dây.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 18 1096
TLN
Vật nặng 13 kg13\ \text{kg} chịu lực 104 N104\ \text{N}. Tính gia tốc của vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 3 383
TLN
Vật m1=12 kgm_1 = 12\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=8 kgm_2 = 8\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát, tính lực căng dây.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 4 464
TN
Một quả bóng khối lượng 34 kg34\ \text{kg} đổi vận tốc từ 8 m/s8\ \text{m/s} thành 5 m/s5\ \text{m/s}. Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 14 1380
TN
Một máy bơm nước có hiệu suất 45%45\%, tiêu thụ 3800 J3800\ \text{J}. Năng lượng có ích thu được bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 18 972
TN
Một chiếc búa khối lượng 16 kg16\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 6 m6\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất. Thế năng của vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 3 338
TN
Một xe chuyển động đều với vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} nhờ lực kéo 231 N231\ \text{N}. Công suất của lực kéo bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 15 1114
TN
Lò xo có độ cứng 200 N/m200\ \text{N/m}, biến dạng 8 cm8\ \text{cm}. Thế năng đàn hồi bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 17 1198
TN
Lực 40 N40\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 9090^\circ, vật đi được 27 m27\ \text{m}. Công của lực bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 0 138
TN
Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 12 871
TN
Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao 40 m40\ \text{m}. Trong quá trình rơi, năng lượng chuyển hoá thế nào?
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 12 955
TN
Một máy bơm đưa 2 m32\ \text{m}^3 nước lên bể cao 19 m19\ \text{m} trong 1260 s1260\ \text{s}; hiệu suất máy 75%75\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công có ích của máy bơm bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 5 444
ĐS
Một viên bi khối lượng 8 kg8\ \text{kg} ở độ cao 32 m32\ \text{m} có vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Vận dụng 11 1028