Vật lí
1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
Hợp lực tính được là , lực kế đơn chỉ . Tính chênh lệch giữa hai giá trị.
Cần moment ngẫu lực với hai giá cách nhau . Tính độ lớn mỗi lực (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hai lực cùng phương ngược chiều và . Tính độ lớn hợp lực.
Một chiếc xe đẩy khối lượng có gia tốc . Tính độ lớn hợp lực tác dụng lên vật.
Vật trên mặt ngang có hệ số ma sát , kéo bằng lực ngang , . Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một chiếc lá rơi nặng rơi trong không khí với lực cản , , . Tính tốc độ giới hạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Vật có trọng lượng , lấy . Tính khối lượng của vật.
Vật treo trong thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc độ lớn . Tính lực căng dây.
Vật nặng chịu lực . Tính gia tốc của vật.
Vật nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy . Bỏ qua ma sát, tính lực căng dây.
Một quả bóng khối lượng đổi vận tốc từ thành . Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng
Một máy bơm nước có hiệu suất , tiêu thụ . Năng lượng có ích thu được bằng
Một chiếc búa khối lượng nằm ở đáy một giếng sâu , mốc thế năng vẫn ở mặt đất. Thế năng của vật bằng
Một xe chuyển động đều với vận tốc nhờ lực kéo . Công suất của lực kéo bằng
Lò xo có độ cứng , biến dạng . Thế năng đàn hồi bằng
Lực hợp với độ dịch chuyển góc , vật đi được . Công của lực bằng
Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc , bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng
Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao . Trong quá trình rơi, năng lượng chuyển hoá thế nào?
Một máy bơm đưa nước lên bể cao trong ; hiệu suất máy , khối lượng riêng của nước , . Công có ích của máy bơm bằng
Một viên bi khối lượng ở độ cao có vận tốc ; mốc thế năng tại mặt đất, , bỏ qua sức cản.