Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} đổi vận tốc từ 9 m/s9\ \text{m/s} thành 3 m/s3\ \text{m/s} trong 0,8 s0,8\ \text{s}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 16 810
TLN
Sự đổi vận tốc ấy diễn ra trong 0,9 s0,9\ \text{s}. Tính độ lớn lực trung bình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 18 1292
ĐS
Một con tàu vũ trụ đứng yên rồi phụt ra 1 kg1\ \text{kg} khí với vận tốc 294 m/s294\ \text{m/s}; phần còn lại nặng 118 kg118\ \text{kg}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 7 566
ĐS
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 20 kg20\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 12 639
ĐS
Thí nghiệm va chạm trên đệm khí: xe thứ nhất nặng 313 g313\ \text{g} mang tấm chắn rộng 3 cm3\ \text{cm}, che cổng quang trong 57 ms57\ \text{ms}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 9 849
ĐS
Khẩu súng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} bắn viên đạn 21 g21\ \text{g} với vận tốc 374 m/s374\ \text{m/s}; bỏ qua ma sát.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 13 1054
TLN
Phần còn lại nặng 192 kg192\ \text{kg}. Tính độ lớn vận tốc nó thu được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 0 114
TLN
Xe nặng 214 g214\ \text{g} chạy với vận tốc 1,18 m/s1,18\ \text{m/s}. Tính động lượng của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 11 768
TLN
Hai vật cùng chiều: 15 kg15\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s}11 kg11\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 3 254
TLN
Vật một khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính động năng của hệ trước va chạm.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 690
TLN
Thuyền nặng 157 kg157\ \text{kg} đứng yên. Tính độ lớn vận tốc lùi của thuyền sau khi người ấy nhảy lên bờ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 673
TLN
Súng 9 kg9\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Tính độ lớn vận tốc giật lùi của súng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 16 1371
TN
Một cánh quạt quay một vòng hết 3 s3\ \text{s}. Tốc độ góc của nó bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 17 1213
TN
Trên đường có bùn có hệ số ma sát nghỉ cực đại 0,250,25, khúc cua bán kính 65 m65\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ lớn nhất xe vào cua an toàn bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 13 769
TN
Trên đường tròn bán kính 29 cm29\ \text{cm}, cung ứng với góc ở tâm π4\dfrac{\pi}{4} rad có độ dài
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 11 1090
TN
Vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} chuyển động tròn đều với tốc độ 3 m/s3\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 5 m5\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 4 411
TN
Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 2 m2\ \text{m} trong 2,4 s2,4\ \text{s}. Tốc độ dài của vật bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 15 1362
TN
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 43 m43\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 10 848
ĐS
Xét tình huống quần áo ép vào thành lồng máy giặt khi vắt; vật có khối lượng 3 kg3\ \text{kg}, tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s}, bán kính quỹ đạo 8 m8\ \text{m}.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Vận dụng 19 1146
ĐS
Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 32 m32\ \text{m}, tốc độ dài 17 m/s17\ \text{m/s}, tốc độ góc 9 rad/s9\ \text{rad/s} ở một tình huống khác.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Vận dụng 11 619