Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
ĐS
Một sợi dây dài 220 cm220\ \text{cm} có hai đầu cố định; sóng truyền trên dây với tốc độ 46 m/s46\ \text{m/s} và trên dây có 11 bó sóng.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng cao 5 415
TLN
Trên dây có sóng dừng bước sóng 42 cm42\ \text{cm}, đếm được 1010 nút kể cả hai đầu. Tính chiều dài dây.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 2 342
TLN
Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 17,3 Hz17,3\ \text{Hz}. Tính tần số hoạ âm bậc 22 (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 9 652
TLN
Cường độ sóng cầu ở khoảng cách rr2020 đơn vị. Tính cường độ ở khoảng cách 3r3r (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 8 537
TLN
Đếm được 55 chu kì trong 51 ms51\ \text{ms}. Tính tần số của âm (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 1 220
TLN
Cho năm phát biểu về âm:
(1) Độ cao của âm gắn với tần số.
(2) Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
(3) Sóng âm không truyền được trong chân không.
(4) Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
(5) Tai người nghe được mọi tần số.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 5 456
TLN
Sóng tần số 16 Hz16\ \text{Hz} sang môi trường có tốc độ truyền 5 m/s5\ \text{m/s}. Tính bước sóng trong môi trường ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 2 298
TLN
Thang sóng điện từ xếp theo bước sóng giảm dần: sóng vô tuyến (1), hồng ngoại (2), ánh sáng nhìn thấy (3), tử ngoại (4), tia X (5), tia gamma (6).
Tia gamma đứng ở vị trí thứ mấy?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 6 613
TLN
Hai sóng ngược pha biên độ 10 cm10\ \text{cm}12 cm12\ \text{cm}. Tính biên độ tổng hợp.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 1 178
TLN
Sóng truyền với tốc độ 4,18 m/s4,18\ \text{m/s}, 55 gợn liên tiếp trải dài 67 cm67\ \text{cm}. Tính tần số của sóng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 0 91
TLN
Điểm M cách hai nguồn cùng pha lần lượt 10 cm10\ \text{cm}52 cm52\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tại M.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 9 470
TLN
Vị trí cộng hưởng thứ nhất của cột khí là 29 cm29\ \text{cm}, hiệu hai vị trí cộng hưởng liên tiếp là 50 cm50\ \text{cm}. Tính vị trí cộng hưởng thứ hai.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 6 474
TN
Trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 4 411
TN
Dịch chuyển điện tích 13 μC13\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 39 mJ39\ \text{mJ}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 471
TN
Điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} trong điện trường đều 1400 V/m1400\ \text{V/m} đi theo đường gấp khúc: trước hết 26 cm26\ \text{cm} vuông góc với đường sức, rồi 28 cm28\ \text{cm} dọc theo đường sức. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 50
TN
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1376 V/m1376\ \text{V/m}1554 V/m1554\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 153
TN
Dọc theo chiều đường sức điện, điện thế
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 1 200
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về điện tích?
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 295
TN
Hai điện tích đang tương tác với lực 3,6 N3,6\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 33 lần, giữ nguyên điện tích. Lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 2 183
TN
Tụ điện 10 μF10\ \mu\text{F} được tích điện dưới hiệu điện thế 85 V85\ \text{V}. Năng lượng tụ tích được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 9 505