Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
TN
Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=3 kΩR_1 = 3\ \text{k}\OmegaR2=15 kΩR_2 = 15\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±9 V\pm9\ \text{V}. Đặt vào đầu vào tín hiệu 520 mV520\ \text{mV}. Độ lớn điện áp ra bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 20 1080
TN
Mắc nối tiếp một điện trở 1 kΩ1\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 5 V5\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Khi điện trở cảm biến bằng 12 kΩ12\ \text{k}\Omega, điện áp lấy ra bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 3 183
TN
Một điện trở 140 Ω140\ \Omega có dòng 25 mA25\ \text{mA} chạy qua. Công suất toả trên điện trở bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 9 1011
TN
Một mạch tự động nuôi bằng nguồn 9 V9\ \text{V}: nhánh thứ nhất gồm điện trở 9 kΩ9\ \text{k}\Omega nối tiếp với một quang điện trở, nhánh thứ hai gồm 1 kΩ1\ \text{k}\Omega nối tiếp 11 kΩ11\ \text{k}\Omega; hai điểm giữa được đưa vào mạch so sánh. Mạch đổi trạng thái khi điện trở cảm biến bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 4 448
ĐS
Mắc nối tiếp một điện trở 7 kΩ7\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 8 V8\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Điện trở cảm biến lúc này bằng 12 kΩ12\ \text{k}\Omega.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 2 225
ĐS
Một điôt phát quang có điện áp rơi 3 V3\ \text{V} và dòng làm việc 25 mA25\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 11 V11\ \text{V}.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 16 1084
ĐS
Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=5 kΩR_1 = 5\ \text{k}\OmegaR2=32 kΩR_2 = 32\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±14 V\pm14\ \text{V}. Tín hiệu vào có biên độ 590 mV590\ \text{mV}.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 10 1243
ĐS
Một mạch báo hiệu có 33 đèn giống nhau mắc song song, mỗi đèn lấy dòng 24 mA24\ \text{mA} qua một điện trở hạn dòng 880 Ω880\ \Omega; mạch nuôi bằng pin dung lượng 900 mAh900\ \text{mAh}.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 17 1033
TLN
Một mạch tự động nuôi bằng nguồn 9 V9\ \text{V}: nhánh thứ nhất gồm điện trở 2 kΩ2\ \text{k}\Omega nối tiếp với một nhiệt điện trở NTC, nhánh thứ hai gồm 1 kΩ1\ \text{k}\Omega nối tiếp 20 kΩ20\ \text{k}\Omega; hai điểm giữa được đưa vào mạch so sánh. Tính giá trị điện trở cảm biến lúc mạch đổi trạng thái.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 538
TLN
Một mạch có 44 đèn báo giống nhau mắc song song, mỗi đèn lấy dòng 15 mA15\ \text{mA}. Tính dòng tổng mạch lấy từ nguồn.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 535
TLN
Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 20 μV/K20\ \mathrm{\mu V/K}. Tính suất điện động của cặp khi hiệu nhiệt độ hai mối hàn là 150 K150\ \text{K}, theo milivôn.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 520
TLN
Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=1 kΩR_1 = 1\ \text{k}\OmegaR2=6 kΩR_2 = 6\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±10 V\pm10\ \text{V}. Đặt vào đầu vào tín hiệu 720 mV720\ \text{mV}. Tính độ lớn điện áp ra.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 13 1041
TLN
Một điôt phát quang có điện áp rơi 2,2 V2,2\ \text{V} và dòng làm việc 29 mA29\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 10 V10\ \text{V}. Tính công suất mà đèn tiêu thụ, theo milioát (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 10 992
TN
Với phương trình x=3cos(10t)x = 3\cos(10t), tại thời điểm t=0t = 0 vật đang
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 0 179
TN
Vật dao động điều hoà biên độ 3 cm3\ \text{cm}, tần số góc 15 rad/s15\ \text{rad/s}. Khi vật qua vị trí cân bằng thì
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 0 180
TN
Nếu tăng biên độ dao động lên gấp 33 lần mà giữ nguyên khối lượng và tần số thì cơ năng tăng gấp bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 0 127
TN
Khi lực cản của môi trường giảm đi thì đỉnh cộng hưởng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 1 80
TN
Vì sao người ta thiết kế bộ giảm xóc của ô tô?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 6 369
TN
Động năng bằng thế năng khi vật ở li độ nào?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 6 649
TN
Vật dao động điều hoà với tần số góc 11 rad/s11\ \text{rad/s}. Tại thời điểm vật có li độ 1 cm1\ \text{cm}, gia tốc của vật bằng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 0 55