Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
TN
Thay điện tích thử tại một điểm bằng điện tích thử khác lớn gấp đôi. Cường độ điện trường tại điểm đó
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 44
TN
Một hạt mang điện bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của hạt là
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 2 258
TN
Một điện tích chịu hai lực điện vuông góc nhau, độ lớn 6 N6\ \text{N}8 N8\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 1 113
TN
Tăng hiệu điện thế đặt vào một tụ điện lên gấp 22 lần. Điện dung của tụ
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 161
ĐS
Hạt khối lượng 13 mg13\ \text{mg} mang điện tích 2 μC2\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2600 V/m2600\ \text{V/m}, xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 17 ms17\ \text{ms}; bỏ qua trọng lực.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng cao 4 372
ĐS
Cho hai tụ điện 7 μF7\ \mu\text{F}6 μF6\ \mu\text{F}; tụ thứ nhất được tích điện dưới hiệu điện thế 50 V50\ \text{V}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng cao 2 134
TLN
Điện trường đều giữa hai bản có cường độ 3125 V/m3125\ \text{V/m}, hai bản cách nhau 8 cm8\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 6 701
TLN
Tăng hiệu điện thế đặt vào tụ lên gấp 33 lần thì điện tích tụ tích được tăng gấp bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 64
TLN
Lực tương tác giữa hai điện tích đang là 4,63 N4,63\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 33 lần. Tính lực tương tác mới (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 6 625
TLN
Tụ 7 μF7\ \mu\text{F} tích điện dưới hiệu điện thế 95 V95\ \text{V}. Tính năng lượng tụ tích được, theo milijun (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 4 470
TLN
Điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} đi theo một đường kín trong điện trường đều 500 V/m500\ \text{V/m} rồi trở về chỗ cũ. Công của lực điện bằng bao nhiêu milijun?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 122
TLN
Hai lực điện vuông góc nhau 3 N3\ \text{N}4 N4\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 4 410
TLN
Cho bốn phát biểu về cường độ điện trường:
(1) Cường độ điện trường là thương của lực điện và điện tích thử.
(2) Cường độ điện trường phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
(3) Đơn vị của cường độ điện trường là V/m\text{V/m}.
(4) Với điện tích âm, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 144
TLN
Hai điểm cách nhau 36 cm36\ \text{cm} dọc đường sức có hiệu điện thế 1116 V1116\ \text{V}. Tính cường độ điện trường.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 4 277
TLN
Dịch chuyển điện tích 12 μC12\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 18 mJ18\ \text{mJ}. Tính UMNU_{MN} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 157
TLN
Cho bốn phát biểu về điện tích:
(1) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
(2) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật khác không.
(3) Điện tích của vật là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
(4) Vật nhận thêm electron thì nhiễm điện âm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 3 406
TLN
Hạt có gia tốc 4800 m/s24800\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính quãng đường đi được sau 4 ms4\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 5 533
TLN
Hai điện trường thành phần ngược chiều 1874 V/m1874\ \text{V/m}1560 V/m1560\ \text{V/m}. Tính cường độ điện trường tổng hợp.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng cao 1 140
TN
Một thiết bị công suất 655 W655\ \text{W} chạy 1212 giờ mỗi ngày. Điện năng tiêu thụ mỗi ngày bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 14 687
TN
Giữ nguyên điện trở 92 Ω92\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 22 V22\ \text{V} lên gấp 44 lần. Cường độ dòng điện
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 669