Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 357
TN
Nối trực tiếp hai cực của nguồn 6,8 V6,8\ \text{V}, điện trở trong 1,8 Ω1,8\ \Omega, bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 54
TN
Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 8 434
TN
Ghép nối tiếp 22 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2,3 V2,3\ \text{V} và điện trở trong 0,8 Ω0,8\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 603
TN
Vẫn nguồn có điện trở trong 3 Ω3\ \Omega ấy. Muốn hiệu suất của nguồn tăng lên thì phải
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 297
TN
Muốn đo suất điện động của một pin bằng vôn kế thì phải
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 5 554
TN
Muốn chuyển điện lượng 35 C35\ \text{C} qua tiết diện thẳng bằng dòng điện cường độ 1,4 A1,4\ \text{A} thì cần thời gian
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 427
TN
Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0,8\ \text{A}, U1=8,8 VU_1 = 8,8\ \text{V}I2=1,6 AI_2 = 1,6\ \text{A}, U2=5,6 VU_2 = 5,6\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 426
ĐS
Học sinh đo suất điện động và điện trở trong của một pin bằng cách mắc pin với biến trở, ampe kế nối tiếp và vôn kế song song hai cực pin. Hai lần đo cho: I1=1,5 AI_1 = 1,5\ \text{A}, U1=4,1 VU_1 = 4,1\ \text{V}I2=1,9 AI_2 = 1,9\ \text{A}, U2=2,1 VU_2 = 2,1\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 287
TLN
Dòng điện 0,26 A0,26\ \text{A} chạy qua điện trở 100 Ω100\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 11 518
TLN
Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Tính phần trăm công của nguồn bị hao trên điện trở trong (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 40
TLN
Ghép nối tiếp 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn 2 V2\ \text{V}. Tính suất điện động của bộ nguồn.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 0 58
TLN
Hai dây cùng vật liệu, cùng chiều dài; dây thứ hai có đường kính gấp 44 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai nhỏ hơn dây thứ nhất bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 9 496
TLN
Thiết bị 830 W830\ \text{W} chạy 11 giờ mỗi ngày. Tính điện năng tiêu thụ mỗi ngày theo kilôoát giờ.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 223
TLN
Đoản mạch nguồn 7,9 V7,9\ \text{V} có điện trở trong 1,2 Ω1,2\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 6 402
TLN
Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0,8\ \text{A}, U1=8,1 VU_1 = 8,1\ \text{V}I2=1,2 AI_2 = 1,2\ \text{A}, U2=6,9 VU_2 = 6,9\ \text{V}. Tính suất điện động của pin.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 5 580
TLN
Nguồn có điện trở trong 0,9 Ω0,9\ \Omega đang cho dòng 2,8 A2,8\ \text{A}. Tính phần hiệu điện thế sụt trên điện trở trong.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 230
TLN
Cần bao nhiêu giây để dòng điện 1,3 A1,3\ \text{A} chuyển được điện lượng 49 C49\ \text{C}? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 471
TLN
Dòng điện 0,06 A0,06\ \text{A} qua điện trở 64 Ω64\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 51
TN
Tăng khối lượng một trong hai vật lên 33 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 44 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng cao 2 216