Vật lí lớp 11
489 câu hỏi trong 7 chương
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Nối trực tiếp hai cực của nguồn , điện trở trong , bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng
Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó
Ghép nối tiếp nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong . Bộ nguồn có suất điện động
Vẫn nguồn có điện trở trong ấy. Muốn hiệu suất của nguồn tăng lên thì phải
Muốn đo suất điện động của một pin bằng vôn kế thì phải
Muốn chuyển điện lượng qua tiết diện thẳng bằng dòng điện cường độ thì cần thời gian
Hai lần đo cho: , và , . Suất điện động của pin bằng
Học sinh đo suất điện động và điện trở trong của một pin bằng cách mắc pin với biến trở, ampe kế nối tiếp và vôn kế song song hai cực pin. Hai lần đo cho: , và , .
Dòng điện chạy qua điện trở . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Nguồn có điện trở trong mắc với mạch ngoài . Tính phần trăm công của nguồn bị hao trên điện trở trong (làm tròn đến hàng phần mười).
Ghép nối tiếp nguồn giống nhau, mỗi nguồn . Tính suất điện động của bộ nguồn.
Hai dây cùng vật liệu, cùng chiều dài; dây thứ hai có đường kính gấp lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai nhỏ hơn dây thứ nhất bao nhiêu lần?
Thiết bị chạy giờ mỗi ngày. Tính điện năng tiêu thụ mỗi ngày theo kilôoát giờ.
Đoản mạch nguồn có điện trở trong . Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần mười).
Hai lần đo cho: , và , . Tính suất điện động của pin.
Nguồn có điện trở trong đang cho dòng . Tính phần hiệu điện thế sụt trên điện trở trong.
Cần bao nhiêu giây để dòng điện chuyển được điện lượng ? (làm tròn đến hàng phần mười).
Dòng điện qua điện trở . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Tăng khối lượng một trong hai vật lên lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?