Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một hộp có 2525 thẻ đánh số từ 11 đến 2525. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A)P\left(\overline{A}\right).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 9 978
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 22 lần mặt ngửa.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 2053
TLN
Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Tính xác suất cả hai đều đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 1590
TLN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,350{,}35. Tính xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 13 1535
TLN
Một hộp có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2020. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A)P(A).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 8 673
TN
Trong khai triển (x+2)7\left(x + 2\right)^{7}, số hạng tổng quát là
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 15 1200
TN
Trong tam giác Pascal, C74C_{7}^{4} bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 36 1771
TN
Chứng minh bằng quy nạp rằng An=12n1A_n = 12^n - 1 chia hết cho 1111 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A2A_{2} bằng
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 2 156
TN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32++n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 28 1937
ĐS
Xét khai triển (x+3)7\left(x + 3\right)^{7}.
Đúng – Sai Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 10 809
TLN
Tính C64C_{6}^{4}.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 18 1463
TN
Trong khai triển (3x2+3x)6\left(3x^2 + \dfrac{3}{x}\right)^{6}, số hạng tổng quát là
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 2 231
ĐS
Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+23++n(n+1)=n(n+1)(n+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + n\left(n+1\right) = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{3}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học.
Đúng – Sai Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 1 189
ĐS
Xét hàng thứ 77 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ 00.
Đúng – Sai Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 12 1265
TLN
Chứng minh bằng quy nạp rằng An=5n1A_n = 5^n - 1 chia hết cho 44 với mọi số nguyên dương nn. Tính A3A_{3}.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 42 2024
TLN
Trong khai triển (x2+2x)7\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{7}, số hạng chứa x8x^{8} ứng với kk bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 16 1702
TLN
Tính số đứng ở vị trí thứ 33 của hàng thứ 55 trong tam giác Pascal.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 1 236
TLN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7++(3n2)=n(3n1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(8)P(8).
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Thông hiểu 19 1899
TN
Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 6060 gam muối thứ nhất, 3030 gam muối thứ hai và 5252 gam muối thứ ba. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Thông hiểu 9 975
TN
Cho hệ {x+y+2z=52x+3y+z=43x+2y+z=13\begin{cases}x + y + 2z = 5 \\ 2x + 3y + z = 4 \\ 3x + 2y + z = 13\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất, ta được
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Thông hiểu 6 385