Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Quỹ đạo của một tiểu hành tinh quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 178178 triệu km và xa nhất là 270270 triệu km. Tính độ dài nửa trục lớn của quỹ đạo.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Thông hiểu 7 398
TLN
Đường chuẩn của parabol (P):y2=36x(P): y^2 = 36xx=mx = m. Tính mm.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Thông hiểu 23 1528
TLN
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=14\alpha = 14^\circ. Tính số đo góc β\beta giữa mặt phẳng cắt và trục để giao tuyến là parabol, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Thông hiểu 22 1898
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=26a = 26, nửa trục nhỏ b=10b = 10, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính tiêu cự của (E)(E).
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Thông hiểu 1 202
TN
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 17cosx=1517\cos x = 15. Tính tanα\tan\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 11 1191
TN
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=7sinx2y = -7\sin x - 2 bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1548
TN
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π4t)+17h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 13 670
TN
Biết tanα=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 470
TN
Biết cosx=1213\cos x = \dfrac{12}{13}. Giá trị cos(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 1144
TN
Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình 2sin2x+5sinx+2=02\sin^2 x + 5\sin x + 2 = 0 trở thành
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 15 1846
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của tan2α\tan 2\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 1 144
TN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và cosα=1237\cos\alpha = -\dfrac{12}{37}. Giá trị của sinαcosα\sin\alpha - \cos\alpha bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 2 351
TN
Đổi góc 3π4-\dfrac{3\pi}{4} rad sang độ ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 7 669
ĐS
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 1031
ĐS
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sinx=725\sin x = 7.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1712
ĐS
Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alphaM(513;1213)M(\dfrac{5}{13}; \dfrac{12}{13}).
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 30 1845
ĐS
Cho góc nhọn α\alphasinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}cosα=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1412
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 14 1615
TN
Biểu thức cos135cos75\cos 135^\circ \cos 75^\circ bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 36 2001
ĐS
Cho (Ou,Ov)=195\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 195^\circ(Ov,Ow)=360\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 360^\circ.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 13 912