Toán lớp 12

385 câu hỏi trong 9 chương
TN
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;4)A(0; -4)B(2;4)B(2; 4). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 2 205
TN
Cho hàm số y=f(x)=2x+8x+6y = f(x) = \dfrac{-2x + 8}{x + 6}. Giá trị của hàm số tại x=2x = -2 bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 23 1687
TN
Đồ thị hàm số y=x3+6x2+9x+6y = x^{3} + 6x^{2} + 9x + 6 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 27 2100
TN
Cho hàm số y=3x44x7y = \dfrac{3x - 4}{4x - 7}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 22 2499
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;3)\left(1; 3\right)(5;+)\left(5; +\infty\right), nghịch biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(3;5)\left(3; 5\right); f(1)=2f(1) = 2, f(3)=8f(3) = 8, f(5)=2f(5) = 2. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 20 1625
ĐS
Cho hàm số y=6x32x6y = \dfrac{-6x - 3}{2x - 6}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 17 1068
TLN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (2;1)\left(-2; 1\right), nghịch biến trên (;2)\left(-\infty; -2\right)(1;+)\left(1; +\infty\right); f(2)=5f(-2) = -5, f(1)=3f(1) = -3. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 28 2012
TLN
Cho f(x)=x2+4x+4f(x) = \dfrac{x^{2} + 4}{x + 4}. Tính f(2)f(-2), làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 22 2491
TN
Đồ thị hàm số y=x2+2x4y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 4} cắt trục tung tại điểm có tung độ
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 17 1523
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;2;1)\vec u = (-1; 2; -1)v=(1;1;2)\vec v = (1; 1; -2). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 22 1299
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(4;4;7)\vec u = (4; -4; -7). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 20 1690
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;0;0)A(3; 0; 0)B(2;8;4)B(2; -8; 4). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 20 1166
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;1;3)A(3; 1; 3), B(7;5;5)B(7; 5; 5)C(3;0;2)C(3; 0; 2). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 34 2251
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;4;4)\vec u = (2; 4; -4)v=(3;2;1)\vec v = (3; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 44 2365
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;1;2)A(4; -1; -2), B(4;3;4)B(4; -3; 4), C(2;1;4)C(-2; 1; 4), D(3;1;5)D(3; -1; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 911
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;1)A(5; 4; -1)B(3;8;3)B(3; 8; 3).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 2078
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;4;1)A(1; 4; -1), B(4;10;1)B(4; 10; 1), C(3;2;3)C(-3; 2; -3), D(1;2;1)D(-1; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1836
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;4;4)\vec u = (2; -4; -4)v=(1;1;0)\vec v = (1; -1; 0). Tính uv\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 15 1507
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;5)A(1; 3; -5)B(4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1322
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(4; 2; 1)B(0;2;3)B(0; -2; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2099