Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Toán lớp 11 · 52 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực3 Các tính chất của phép tính lũy thừa5 Lôgarit và các tính chất của lôgarit9 Hàm số mũ và đồ thị4 Hàm số lôgarit và đồ thị6 Phương trình mũ5 Phương trình lôgarit4 Bất phương trình mũ6 Bất phương trình lôgarit6 Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn4
TLN
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 25x65x+5=025^{x} - 6 \cdot 5^{x} + 5 = 0.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 28 1983
TLN
Số tiền gửi tiết kiệm của một người hiện nay bằng 500500 triệu đồng và tăng 60%60\% sau mỗi năm. Hỏi sau 22 năm nữa, số tiền bằng bao nhiêu triệu đồng?
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 9 753
TN
Trên đồ thị hàm số y=log5xy = \log_{5} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 625625125125 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 7 735
TN
Có bao nhiêu số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (2)x+2>4\left(2\right)^{x + 2} > 4?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 17 1266
TN
Có bao nhiêu số nguyên x[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log2(x1)2\log_{2}\left(x - 1\right) \le 2?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 11 763
TLN
Đếm số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (15)x+1625\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 1} \le 625.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 26 1246
TLN
Đếm số nguyên x[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log5(x5)>3\log_{5}\left(x - 5\right) > 3.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 13 756
TLN
Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình 4x362x+128=04^{x} - 36 \cdot 2^{x} + 128 = 0. Tính x12+x22x_1^2 + x_2^2.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 8 515
TLN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = 3log2y=4\log_{2} y = 4. Tính giá trị của biểu thức P=log2x32+log2(y3)P = \log_{2} \dfrac{x^{3}}{2} + \log_{\sqrt{2}}\left(y^{3}\right).
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 9 1095
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log233(2335)\log_{2^{3}3}\left(2^{3}3^{5}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 9 884
TN
Cho số thực dương xx thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = -3. Giá trị của biểu thức log4(x2)\log_{4}\left(x^{2}\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 3 415
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log232(2632)\log_{2\cdot3^{2}}\left(2^{6}3^{2}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng cao 11 608