Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
TN
Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;3;6;7;9;10}A = \left\{2; 3; 6; 7; 9; 10\right\}, B={2;3;4;5;6;8;9}B = \left\{2; 3; 4; 5; 6; 8; 9\right\}. Tìm tập hợp ABA \cap B.
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 11 1082
TN
Cho hai tập hợp A=[8;0]A = \left[-8; 0\right]B=(6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập ABA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1367
TN
Cho mệnh đề P:  xR,  x214x+3>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 14x + 3 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 635
TN
Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2828”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 19 1814
TN
Cho tập hợp A={2;3;4;5;10;11}A = \left\{2; 3; 4; 5; 10; 11\right\}. Số phần tử của AA bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 22 2128
TN
Một bảng chân trị chứa 3030 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 44 2389
TN
Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 16 1837
ĐS
Xét bảng chân trị của 99 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 5 446
ĐS
Cho tập hợp A={1;3;6;7;11}A = \left\{1; 3; 6; 7; 11\right\}.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 13 1029
ĐS
Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\} và hai tập con A={3;5;6;7;8}A = \left\{3; 5; 6; 7; 8\right\}, B={1;3;4;9;10;12}B = \left\{1; 3; 4; 9; 10; 12\right\}.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 19 946
TLN
Cho tập hợp A={1;3;5;7;10;12}A = \left\{1; 3; 5; 7; 10; 12\right\}. Tính số phần tử của AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 14 1690
TLN
Xét PP: “nn chia hết cho 3030” và QQ: “nn chia hết cho 66”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ PP không phải điều kiện cần để có QQ.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 8 1043
TLN
Một bảng chân trị chứa 1111 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 7 692
TLN
Cho hai tập hợp A=[3;4]A = \left[-3; 4\right]B=(1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 15 1423
TLN
Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn chia hết cho 66 thì nn chia hết cho 22”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất là phản ví dụ chứng tỏ mệnh đề đảo của nó sai.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 11 913
TLN
Tính biệt thức thu gọn Δ\Delta' của tam thức x216x+23x^2 - 16x + 23.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 20 1849
TLN
Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;2;3;4;6;8;10}A = \left\{1; 2; 3; 4; 6; 8; 10\right\}, B={2;4;5;8}B = \left\{2; 4; 5; 8\right\}. Tính UA|U \setminus A|.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 14 989
TN
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 38 2137
TN
Miền nghiệm của một hệ gồm 44 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 15 1646
ĐS
Cho bất phương trình x+2y4x + 2y \leq 4 và điểm M(4;2)M\left(4; 2\right).
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 37 2231