Ester - Lipid
Hóa học lớp 12 · 107 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản9
Tính chất vật lí và ứng dụng của ester9
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa9
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base9
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo9
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo9
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo9
Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng9
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng9
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp9
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa8
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường9
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
Sắp xếp ester, alcohol và carboxylic acid có phân tử khối xấp xỉ nhau theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần rồi đánh số từ . Carboxylic acid đứng thứ mấy?
Thuỷ phân một mol ester đơn chức thường trong dung dịch kiềm cần bao nhiêu mol ?
Xà phòng hoá hoàn toàn một mol chất béo thu được bao nhiêu mol glycerol?
Hiện tượng “cá chết hàng loạt sau một đợt tảo nở hoa” xảy ra là do
Acid béo oleic acid có nhiều trong nhóm thực phẩm nào?
Công thức cấu tạo của ethyl formate là
Chất giặt rửa nước bồ kết được lấy hoặc sản xuất từ đâu?
Nhóm lipid nào được mô tả là ester của acid béo với alcohol đơn chức mạch dài?
Trong phản ứng ester hoá, biện pháp “thêm đặc để hút bớt nước sinh ra” có tác dụng gì với hiệu suất?
Thuỷ phân trong dung dịch loãng, đun nóng thì thu được
Việc đựng dầu mỡ trong dụng cụ bằng đồng có ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi của dầu mỡ?
Chất béo triolein () ở nhiệt độ thường thường ở thể nào và vì sao?
Trong hai chất ethyl acetate và butanoic acid, chất có nhiệt độ sôi cao hơn là
Phụ gia chất tẩy trắng quang học trong bột giặt có vai trò
Xà phòng sodium myristate () được tạo nên từ acid béo nào và thuộc loại xà phòng gì?
Lấy mL octyl acetate (, , khối lượng riêng g/mL); đồng thời xét isoamyl acetate và cặp chất ethyl acetate — butan-1-ol.
Một gói bột giặt nặng g chứa khối lượng sodium lauryl sulfate (); xét thêm sodium lauryl sulfate và xà phòng.
Cho acid béo stearidonic acid (, kí hiệu ) và acid béo EPA (kí hiệu ); một khẩu phần cung cấp g omega-6.
Cho acid béo palmitic acid (, ) và chất béo tripalmitin tạo bởi nó với glycerol (); xét thêm acid béo myristic acid.
Cho hai ester và , cùng công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là .