Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
TLN
Điện trường đều 200 V/m200\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức cách nhau 29 cm29\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 7 641
TLN
Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 5 363
TN
Dây bạc dài 18 m18\ \text{m}, tiết diện 0,3 mm20,3\ \text{mm}^2, điện trở suất 1,6108 Ωm1,6 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 16 1334
TN
Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 21 J21\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 14 C14\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 7 371
TN
Đặt hiệu điện thế 2 V2\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 3,1 A3,1\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 20 1188
TN
Đoạn mạch có hiệu điện thế 26 V26\ \text{V} và dòng điện 3,2 A3,2\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 1 146
TN
Ghép nối tiếp hai điện trở 16 Ω16\ \Omega22 Ω22\ \Omega. Điện trở tương đương bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 16 1818
TN
Dòng điện cường độ 2,5 A2,5\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 25 s25\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 9 843
TN
Nguồn có suất điện động 8,3 V8,3\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 6,7 V6,7\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 26 1424
TN
Đặt hiệu điện thế 16 V16\ \text{V} vào điện trở 25 Ω25\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 23 1198
TN
Nguồn 5,5 V5,5\ \text{V} có điện trở trong 2,1 Ω2,1\ \Omega mắc với điện trở ngoài 34 Ω34\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 15 1240
ĐS
Đặt hiệu điện thế 27 V27\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 1,6 A1,6\ \text{A}; một điện trở khác có giá trị 93 Ω93\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 14 1209
TLN
Hiệu điện thế 6 V6\ \text{V} cho dòng 2,3 A2,3\ \text{A} qua vật dẫn. Tính điện trở (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 22 1424
TN
Hạt tải điện trong kim loại là gì?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 10 835
TN
Hạt tải điện trong chất khí bị ion hoá có nguồn gốc từ đâu?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 3 306
TN
Pin có suất điện động 6,5 V6,5\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Khi dòng qua pin là 0,3 A0,3\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 33 1892
ĐS
Dòng điện cường độ 0,6 A0,6\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 27 s27\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 6 C6\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 9 809
ĐS
Xét bóng đèn dây tóc đang sáng và một điện trở 84 Ω84\ \Omega đặt dưới hiệu điện thế 22 V22\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 12 666
ĐS
Nguồn điện có suất điện động 7,8 V7,8\ \text{V}, điện trở trong 1,4 Ω1,4\ \Omega, đang cho dòng 0,3 A0,3\ \text{A}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 26 1462
TLN
Nguồn 10,6 V10,6\ \text{V}, điện trở trong 1,4 Ω1,4\ \Omega, mạch ngoài 21 Ω21\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 12 1208