Vật lí lớp 11
489 câu hỏi trong 7 chương
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
TLN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
Điện trường đều , hai điểm trên cùng đường sức cách nhau . Tính hiệu điện thế.
Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Dây bạc dài , tiết diện , điện trở suất . Điện trở của dây bằng
Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công khi dịch chuyển điện lượng . Suất điện động của nguồn bằng
Đặt hiệu điện thế vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là . Điện trở của vật dẫn bằng
Đoạn mạch có hiệu điện thế và dòng điện . Công suất tiêu thụ bằng
Ghép nối tiếp hai điện trở và . Điện trở tương đương bằng
Dòng điện cường độ chạy qua một dây dẫn trong . Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng
Nguồn có suất điện động ; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được . Hiệu suất của nguồn bằng
Đặt hiệu điện thế vào điện trở . Cường độ dòng điện qua điện trở bằng
Nguồn có điện trở trong mắc với điện trở ngoài . Cường độ dòng điện trong mạch bằng
Đặt hiệu điện thế vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là ; một điện trở khác có giá trị .
Hiệu điện thế cho dòng qua vật dẫn. Tính điện trở (làm tròn đến hàng phần mười).
Hạt tải điện trong kim loại là gì?
Hạt tải điện trong chất khí bị ion hoá có nguồn gốc từ đâu?
Pin có suất điện động và điện trở trong . Khi dòng qua pin là , vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ
Dòng điện cường độ chạy qua một dây dẫn trong ; ở một trường hợp khác, điện lượng chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.
Xét bóng đèn dây tóc đang sáng và một điện trở đặt dưới hiệu điện thế .
Nguồn điện có suất điện động , điện trở trong , đang cho dòng .
Nguồn , điện trở trong , mạch ngoài . Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).