Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
TN
Tụ điện có điện dung 32 μF32\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 80 V80\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 13 1257
TN
Hai điện tích điểm 7 μC7\ \mu\text{C}2 μC2\ \mu\text{C} đặt cách nhau 19 cm19\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 32 1797
TN
Điện tích điểm 18 nC18\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 23 cm23\ \text{cm} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 12 1251
TN
Đặt điện tích thử 19 μC19\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 5 mN5\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 7 594
ĐS
Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 10 cm10\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 260 V260\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 12 nC12\ \text{nC}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 18 1064
TLN
Hai bản phẳng song song cách nhau 18 cm18\ \text{cm}, hiệu điện thế 340 V340\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 661
TN
Đường sức điện của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau có hình dạng thế nào?
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 9 699
ĐS
Đặt điện tích thử 7 μC7\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 16 mN16\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4300 V/m4300\ \text{V/m}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 23 1610
ĐS
Tụ điện có điện dung 41 μF41\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 105 V105\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 32 μC32\ \mu\text{C}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 1 211
ĐS
Điện thế tại M là 36 V-36\ \text{V}, tại N là 57 V-57\ \text{V}; một điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 15 1658
TLN
Ghép song song hai tụ 35 μF35\ \mu\text{F}8 μF8\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 17 1674
TLN
Điện tích thử 2 μC2\ \mu\text{C} chịu lực điện 17 mN17\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 20 1150
TLN
Hai lực điện cùng phương cùng chiều 24 N24\ \text{N}6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 31 1516
TLN
Điện tích điểm 15 nC15\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 49 cm49\ \text{cm} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 35 1661
TLN
Điện thế tại M là 60 V60\ \text{V}, tại N là 41 V41\ \text{V}. Tính UMNU_{MN}.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 7 479
TLN
Một vật thừa 2626 electron. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị 1019 C10^{-19}\ \text{C}.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 2 226
TLN
Hai điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} cách nhau 40 cm40\ \text{cm} trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 1207
TLN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển 5 cm5\ \text{cm} dọc đường sức trong điện trường đều 800 V/m800\ \text{V/m}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 22 1870
TLN
Hạt 14 mg14\ \text{mg} mang điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} trong điện trường đều 3000 V/m3000\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 9 670
TLN
Tụ điện 21 μF21\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 15 V15\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 34 1940