Vật lí lớp 11
489 câu hỏi trong 7 chương
TN
TN
TN
TN
ĐS
TLN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Tụ điện có điện dung được mắc vào hiệu điện thế . Điện tích tụ tích được bằng
Hai điện tích điểm và đặt cách nhau trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng
Điện tích điểm đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó bằng
Đặt điện tích thử tại một điểm thì nó chịu lực điện . Cường độ điện trường tại điểm đó bằng
Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau , hiệu điện thế giữa hai bản là ; giữa hai bản đặt điện tích .
Hai bản phẳng song song cách nhau , hiệu điện thế . Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).
Đường sức điện của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau có hình dạng thế nào?
Đặt điện tích thử tại một điểm thì nó chịu lực điện ; tại một điểm khác cường độ điện trường là .
Tụ điện có điện dung được mắc vào hiệu điện thế ; ở một lần khác tụ tích điện tích .
Điện thế tại M là , tại N là ; một điện tích dịch chuyển từ M tới N.
Ghép song song hai tụ và . Tính điện dung bộ tụ.
Điện tích thử chịu lực điện . Tính cường độ điện trường tại đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
Hai lực điện cùng phương cùng chiều và . Tính độ lớn hợp lực.
Điện tích điểm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó (làm tròn đến hàng đơn vị).
Điện thế tại M là , tại N là . Tính .
Một vật thừa electron. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị .
Hai điện tích và cách nhau trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
Điện tích dịch chuyển dọc đường sức trong điện trường đều . Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hạt mang điện tích trong điện trường đều , bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Tụ điện mắc vào hiệu điện thế . Tính điện tích tụ tích được.