Vật lí lớp 11
489 câu hỏi trong 7 chương
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
ĐS
TN
TN
TN
TN
TLN
TN
TLN
TLN
TLN
Đặt hiệu điện thế vào điện trở . Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Pin có suất điện động và điện trở trong . Tính số chỉ của vôn kế mắc vào hai cực pin khi dòng qua pin là .
Lực lạ thực hiện công khi dịch chuyển điện lượng bên trong nguồn. Tính suất điện động (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cho năm chất sau:
(1) dung dịch điện phân.
(2) chất điện môi.
(3) chất bán dẫn tinh khiết.
(4) kim loại.
(5) chất khí bị ion hoá.
Có bao nhiêu chất mà electron là một trong các hạt tải điện?
(1) dung dịch điện phân.
(2) chất điện môi.
(3) chất bán dẫn tinh khiết.
(4) kim loại.
(5) chất khí bị ion hoá.
Có bao nhiêu chất mà electron là một trong các hạt tải điện?
Cho bốn cặp “môi trường — hạt tải điện” sau:
(1) chất bán dẫn — electron và lỗ trống.
(2) dung dịch điện phân — electron tự do.
(3) kim loại — electron và ion dương.
(4) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
(1) chất bán dẫn — electron và lỗ trống.
(2) dung dịch điện phân — electron tự do.
(3) kim loại — electron và ion dương.
(4) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Ghép nối tiếp hai điện trở và . Tính điện trở tương đương.
Nguồn có suất điện động , hiệu điện thế mạch ngoài . Tính hiệu suất của nguồn (làm tròn đến hàng phần mười).
Đoạn mạch có hiệu điện thế và dòng . Tính công suất tiêu thụ.
Dòng điện chạy trong . Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng.
Dây vonfam dài , tiết diện , điện trở suất . Tính điện trở của dây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Xét hạt tải điện trong kim loại.
Một hành tinh có khối lượng và bán kính . Lấy . Cường độ trường hấp dẫn ở sát mặt hành tinh bằng
Một hành tinh có khối lượng và bán kính . Lấy . Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng
Hai con tàu chở dầu có khối lượng và neo cách nhau . Lấy . Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
Một hành tinh có khối lượng và bán kính ; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy . Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị , bằng
Hai con tàu chở dầu có khối lượng và neo cách nhau . Lấy . Tính độ lớn lực hấp dẫn giữa hai tàu (làm tròn đến hàng phần mười).
Trong điện trường, đại lượng tương ứng với “đường sức trường hấp dẫn” của trường hấp dẫn là
Một hành tinh có khối lượng và bán kính . Lấy . Tính cường độ trường hấp dẫn ở sát mặt hành tinh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một hành tinh có khối lượng và bán kính ; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy . Tính độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, theo đơn vị (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một hành tinh có khối lượng và bán kính . Lấy . Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng lần bán kính hành tinh. Tính tốc độ của vệ tinh (làm tròn đến hàng phần trăm).