Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 81,981,9 gam NaCl\text{Na}\text{Cl}. Khối lượng sodium thu được theo lí thuyết là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 5 398
TN
Điện phân dung dịch chứa 81,981,9 gam NaCl\text{NaCl} (có màng ngăn) đến khi muối phản ứng hết. Khối lượng NaOH\text{NaOH} tạo thành là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 3 429
TN
Đun sôi 55 lít nước cứng chứa 0,010,01 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 13 1068
TN
Hoà tan hết 3636 gam calcium (Ca\text{Ca}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 20 1085
TN
Nung 92,492,4 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng MgO\text{MgO} thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 5 441
TN
Hoà tan hết 6,36,3 gam lithium (Li\text{Li}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 11 1339
TN
Phần trăm khối lượng Mg\text{Mg} trong MgSO47H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} (khoáng epsomite) là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 1 182
ĐS
Điện phân dung dịch chứa 99,599,5 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết, thu được 22 lít dung dịch; xét thêm phản ứng của NaOH\text{NaOH} với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 3 169
TLN
Điện phân dung dịch chứa 11,711,7 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết. Tính khối lượng NaOH\text{NaOH} tạo thành.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 7 518
ĐS
Nung 110110 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 95%95\% rồi đem tôi hết lượng vôi sống thu được; xét thêm quá trình vữa xây rắn lại theo thời gian.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 12 849
ĐS
Đun sôi 22 lít nước cứng chứa đồng thời 0,10,1 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_20,10,1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2; xét thêm mẫu nước chỉ chứa CaCl2\text{CaCl}_2MgSO4\text{MgSO}_4.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 12 1160
ĐS
Nung 33,633,6 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi; trong một thí nghiệm khác, hoà tan hết 42,442,4 gam Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 4 398
ĐS
Điện phân nóng chảy 58,558,5 gam NaCl\text{Na}\text{Cl} với hiệu suất 85%85\%; xét thêm kim loại sodium.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 8 819
ĐS
Làm mềm 55 lít nước cứng chứa 0,020,02 M Ca2+\text{Ca}^{2+}0,010,01 M Mg2+\text{Mg}^{2+} bằng dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 vừa đủ; xét thêm cách “đun sôi nước rồi lọc bỏ kết tủa”.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 15 1121
ĐS
Nung 67,267,2 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 7 646
ĐS
Dùng 29,229,2 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay với hiệu suất toàn quá trình 75%75\%; xét thêm bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda và vai trò của Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 4 470
ĐS
Hoà tan hết 3232 gam calcium (Ca\text{Ca}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ; xét thêm kim loại calcium.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 1 106
ĐS
Hoà tan hết 11,911,9 gam lithium (Li\text{Li}) vào nước dư; xét thêm kim loại rubidium.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 10 1264
TLN
Tính khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 cần dùng để làm mềm 22 lít nước cứng chứa 0,010,01 M Ca2+\text{Ca}^{2+}0,050,05 M Mg2+\text{Mg}^{2+}.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 12 551
TLN
Nung 150150 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng CaO\text{CaO} thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 22 1249