Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Đưa 11 tấn quặng chứa 80%80\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 vào lò cao, hiệu suất toàn quá trình 95%95\%; xét thêm hợp kim silumin và vai trò của than cốc trong lò.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Vận dụng 10 909
ĐS
Nối một lá kẽm với một lá thiếc bằng dây dẫn rồi nhúng cả hai vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng; sau một thời gian có 0,80,8 mol kim loại bị ăn mòn.
Đúng – Sai Đại cương về kim loại Vận dụng 9 734
TLN
Mạng lục phương có độ đặc khít 74%74\%. Tính phần trăm thể tích trống trong ô mạng.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 18 1108
TLN
Khử hoàn toàn 1,81,8 mol ion Na+\text{Na}^{+}. Tính khối lượng kim loại sodium thu được.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 10 1054
TLN
Khử hoàn toàn 1515 gam NiO\text{NiO} bằng khí CO\text{CO} dư. Tính khối lượng kim loại nickel thu được.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 24 1245
TLN
Nhúng thanh kẽm vào dung dịch Pb(NO3)2\text{Pb}\text{(NO}_3)_2 dư đến khi có 0,40,4 mol kẽm phản ứng. Tính khối lượng chì bám vào thanh.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 1 234
TLN
Mỗi nguyên tử calcium nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 7 514
TLN
Mạ một lớp thiếc dày 0,0050,005 cm lên một mặt tấm thép diện tích 300300 cm2^2, khối lượng riêng của thiếc là 7,317,31 g/cm3^3. Tính khối lượng thiếc cần dùng.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 2 195
TLN
Một mẫu hợp kim thép nặng 1313 kg, chứa 98%98\% sắt. Tính khối lượng các nguyên tố còn lại, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 0 115
TLN
Hoà tan hết 2424 gam magnesium (Mg\text{Mg}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 3 301
TLN
Tính phần trăm khối lượng kẽm trong ZnS\text{ZnS}.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 19 984
TLN
Khử hoàn toàn lượng Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 có trong 1818 tấn quặng chứa 80%80\% oxide ấy. Tính khối lượng sắt thu được theo lí thuyết, đơn vị tấn.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 4 412
TLN
Khối lượng riêng của chì (Pb\text{Pb}) bằng bao nhiêu g/cm3^3?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 2 308
TLN
Nối lá magnesium với lá thiếc rồi nhúng vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khi có 1,21,2 mol kim loại bị ăn mòn, tính khối lượng kim loại đã mất đi.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng 2 285
TN
Phần trăm khối lượng K\text{K} trong KClMgCl26H2O\text{KCl} \cdot \text{MgCl}_2 \cdot 6\text{H}_2\text{O} (khoáng carnallite) là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 7 768
TN
Dùng 99,599,5 gam NaCl\text{NaCl} làm nguyên liệu cho dây chuyền Solvay. Khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 10 1257
TN
Nung 50,450,4 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 11 1382
TN
Cần bao nhiêu gam Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 để làm mềm 22 lít nước cứng chứa 0,050,05 M Ca2+\text{Ca}^{2+}0,050,05 M Mg2+\text{Mg}^{2+}?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 12 686
TN
Cần lấy bao nhiêu gam SrCl2\text{SrCl}_2 để có 0,10,1 mol ion Sr2+\text{Sr}^{2+} đem thử màu ngọn lửa?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 12 1096
TN
Nung 2020 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng vôi sống thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 11 1109