Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tính phần trăm khối lượng K\text{K} trong KClMgCl26H2O\text{KCl} \cdot \text{MgCl}_2 \cdot 6\text{H}_2\text{O}.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 2 219
TLN
Cần lấy bao nhiêu gam LiCl\text{LiCl} để có 1,41,4 mol ion Li+\text{Li}^+?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 15 997
TLN
Hoà tan hết 10,810,8 gam beryllium (Be\text{Be}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 7 551
TLN
Tính phần trăm khối lượng Ca\text{Ca} trong CaCO3MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 2 225
TLN
Dùng 64,464,4 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay. Tính khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 9 1083
TLN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 80,880,8 gam LiCl\text{Li}\text{Cl}. Tính khối lượng lithium thu được theo lí thuyết.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 14 1232
TLN
Nung 100100 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 85%85\%. Tính khối lượng vôi sống thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 4 356
TLN
Hoà tan hết 16,116,1 gam sodium (Na\text{Na}) vào nước dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 11 884
TLN
Nung 58,858,8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 14 950
TLN
Đun sôi 11 lít nước cứng chứa 0,10,1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 8 570
TN
Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 1010 mL dung dịch EDTA 0,050,05 M. Số milimol EDTA đã dùng là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 18 1035
TN
Trong phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+, nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 12 716
TN
Hoà tan 1,71,7 mol Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] vào nước. Số mol ion Na+\text{Na}^+ có trong dung dịch là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 6 354
TN
Khử hoàn toàn 1,61,6 mol Fe2(SO4)3\text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3 thành FeSO4\text{FeSO}_4 thì cần bao nhiêu mol electron?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 8 686
TN
Nung 119,7119,7 gam CuCl22H2O\text{CuCl}_2 \cdot 2\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Khối lượng muối khan thu được là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 5 457
TN
Cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH} để chuyển hết 0,10,1 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng Zn2++4OH[Zn(OH)4]2\text{Zn}^{2+} + 4\text{OH}^- \rightarrow [\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 15 825
TN
Hoà tan hết 3636 gam scandium (Sc\text{Sc}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 4 637
TN
Số oxi hoá của iron trong phức chất [FeF6]3[\text{FeF}_6]^{3-}
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 8 488
TN
Trong 0,50,5 mol phức chất [Ni(NH3)6]2+[\text{Ni}(\text{NH}_3)_6]^{2+} có bao nhiêu mol phối tử?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 15 1292
TN
Cần cân bao nhiêu gam CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (M=250M = 250) để có 0,020,02 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+}?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 5 418