Hóa học
2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Điện phân dung dịch muối của (, ) với cường độ A trong giây. Tính khối lượng kim loại bám vào cathode, theo gam.
Điện phân dung dịch và dung dịch với điện cực trơ, cùng cường độ A trong giây; cho C/mol.
Điện phân điều chế (, ) với cường độ A trong giây, hiệu suất ; một nhà máy khác sản xuất tấn nhôm. Xét thêm kim loại .
Pin Galvani hoạt động và trao đổi mol electron; xét thêm pin .
Cho kim loại ( V) lần lượt vào các dung dịch chứa ion , , , ; xét thêm kim loại ( V).
Ghép hai cặp oxi hoá – khử ( V) và ( V) thành pin điện hoá; xét thêm cặp .
Cho mol phản ứng hết theo phương trình ; xét thêm phản ứng . Cho kC/mol.
Mạ đồng (, , khối lượng riêng g/cm³) lên vật diện tích với cường độ A trong giây. Xét thêm việc mạ chrome và ứng dụng “mạ điện”.
Lắp pin – đo được V so với giá trị lí thuyết V; đồng thời điện phân dung dịch với cường độ A trong giây. Xét thêm thí nghiệm điện phân dung dịch có phenolphtalein.
Điện phân nóng chảy hoàn toàn g (); xét thêm phản ứng điện phân nóng chảy .
Cho mol phản ứng hết theo . Tính số mol electron chất khử đã nhường.
Đo sức điện động của pin – được V, giá trị lí thuyết là V. Tính sai số tương đối, theo phần trăm.
Điện phân nóng chảy hoàn toàn g (). Tính khối lượng () thu được, theo gam.
Điện phân dung dịch với cường độ A trong giây. Tính khối lượng () bám vào cathode, theo gam.
Cho các kim loại , , , . Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch giải phóng ?
Pin trao đổi mol electron. Tính khối lượng điện cực () giảm đi, theo gam.
Một pin chạy với cường độ A trong giây. Tính điện lượng đã chuyển qua mạch, làm tròn đến hàng phần mười, theo kilôcoulomb.
Một pin sạc dung lượng mAh cấp dòng mA. Tính thời gian dùng được, theo giờ.
Mạ nickel (, ) với cường độ A trong giây. Tính khối lượng kim loại bám lên vật, theo gam.
Điện phân điều chế (, ) với cường độ A trong giây, hiệu suất . Tính khối lượng kim loại thu được, theo gam.