12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng 439

Nung 92,492,4 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng MgO\text{MgO} thu được là

A 92,4gam92{,}4\,\text{\text{gam}}
B 48,4gam48{,}4\,\text{\text{gam}}
C 44gam44\,\text{\text{gam}}
D 22gam22\,\text{\text{gam}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 44gam44\,\text{\text{gam}}
Các bước giải
1
nMgCO3=1,1n_{\text{MgCO}_3} = 1,1 mol nên mMgO=401,1=44m_{\text{MgO}} = 40 \cdot 1,1 = 44 gam.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Nung 11 mol CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu mol khí CO2\text{CO}_2?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 3 226
TN
Vì sao MgO\text{MgO} được dùng làm vật liệu chịu lửa?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 41 2387
TN
Hợp chất nào sau đây được dùng để làm thạch cao đúc khuôn và bó bột?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 24 1804
TLN
Nung 100100 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính số mol khí CO2\text{CO}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 20 1139
ĐS
Nung 67,267,2 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 7 645
TLN
Nung 150150 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng CaO\text{CaO} thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 22 1249