Hóa học lớp 12

1050 câu hỏi trong 11 chương
TLN
Dùng 87,887,8 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay với hiệu suất 85%85\%. Tính khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thực tế thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 5 646
TLN
Tính phần trăm khối lượng potassium trong KCl\text{KCl}.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 2 351
TLN
Hoà tan hết 75,675,6 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Tính số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 1 155
TLN
Một mẫu khoáng đá vôi nguyên chất (CaCO3\text{CaCO}_3) nặng 3131 gam. Tính khối lượng Ca\text{Ca} có trong mẫu.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 11 581
TLN
Nung 33,633,6 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 0 188
TLN
Điện phân nóng chảy 60,260,2 gam RbCl\text{Rb}\text{Cl} với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng rubidium thực tế thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 9 561
TLN
Đun sôi 55 lít nước cứng chứa đồng thời 0,050,05 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_20,050,05 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2. Tính tổng khối lượng kết tủa thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 5 532
TLN
Một mẫu khoáng diêm tiêu Chile nguyên chất (NaNO3\text{NaNO}_3) nặng 2020 gam. Tính khối lượng Na\text{Na} có trong mẫu.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 7 486
TN
Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong ZnSO47H2O\text{ZnSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 6 415
TN
Cho 0,20,2 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng bạc thực tế thu được là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 7 649
TN
Hoà tan hết 2828 gam iron (Fe\text{Fe}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 1 92
TN
Tổng số electron hoá trị quanh nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-}
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 4 295
TN
Nguyên tử nickel (Ni\text{Ni}) có bao nhiêu electron độc thân?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 1 43
TN
Chuẩn độ 200200 mL mẫu nước cứng hết 4040 mL dung dịch EDTA 0,050,05 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+}Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 2 158
TN
Cần bao nhiêu lít dung dịch NH3\text{NH}_3 nồng độ 11 M để chuyển hết 1,81,8 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng AgCl+2NH3[Ag(NH3)2]++Cl\text{AgCl} + 2\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ + \text{Cl}^-?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 3 337
TN
Trong hợp chất K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] có bao nhiêu ion K+\text{K}^+ ở cầu ngoại?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 9 591
TN
Trong phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+, nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 4 334
TN
Để tạo phức [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} từ 0,050,05 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} thì cần ít nhất bao nhiêu mol NH3\text{NH}_3?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 0 121
TN
Phức chất dạng vuông phẳng có công thức [MA2B2][\text{MA}_2\text{B}_2] có bao nhiêu đồng phân hình học?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 2 271
TN
Chuyển KMnO4\text{KMnO}_4 thành MnO2\text{MnO}_2 thì mỗi nguyên tử manganese nhận bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 5 698