Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Pin điện và điện phân

Pin điện và điện phân

Hóa học lớp 12 · 108 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng9 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani9 Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện9 Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin9 Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử9 Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu9 Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy9 Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực9 Định luật Faraday và tính toán điện phân9 Điều chế kim loại bằng điện phân9 Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân9 Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch9
TLN
Một pin sạc dung lượng 10001000 mAh cấp dòng 125125 mA. Tính thời gian dùng được, theo giờ.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 5 505
TLN
Mạ nickel (A=59A = 59, n=2n = 2) với cường độ 55 A trong 19301930 giây. Tính khối lượng kim loại bám lên vật, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 24 1166
TLN
Điện phân điều chế Na\text{Na} (A=23A = 23, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 28952895 giây, hiệu suất 90%90\%. Tính khối lượng kim loại thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 11 1008
TLN
Tính sức điện động chuẩn của pin ghép từ Ca2+/Ca\text{Ca}^{2+}/\text{Ca} (E=2,87E^\circ = -2,87 V) và Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} (E=0,13E^\circ = -0,13 V), theo vôn.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 16 1201
TN
Điện phân dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 với cường độ 55 A trong 77207720 giây. Thể tích khí O2\text{O}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 2 346
TN
Sản xuất một tấn nhôm cần khoảng 1400014\,000 kWh điện. Sản xuất 33 tấn nhôm cần bao nhiêu nghìn kWh?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 12 687
TN
Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 22 A, thu được 17,317,3 g kim loại. Thời gian điện phân là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 575
TN
Một pin sạc có dung lượng 40004000 mAh. Nếu thiết bị tiêu thụ dòng 125125 mA thì pin dùng được bao lâu?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 7 539
TN
Trong pin ghép từ Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}, chất nào bị oxi hoá?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 474
TN
Loại điện cực nào được mô tả là chỉ dẫn electron mà không tham gia phản ứng?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 5 417
TN
Cho 0,40,4 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo phương trình Zn+Cu2+Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}. Biết F=96,5F = 96{,}5 kC/mol, điện lượng ứng với số electron trao đổi là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 5 324
TN
Mạ bạc lên vật có diện tích 100100 cm2\text{cm}^2, thu được 1,11,1 g kim loại. Biết khối lượng riêng của bạc là 10,510,5 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 631
TN
Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 11 A trong 48254825 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol, ACu=64A_{\text{Cu}} = 64). Khối lượng đồng bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 0 45
TN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 6767 g KCl\text{KCl}. Thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 2 118
TN
Cho các kim loại Al\text{Al}, Zn\text{Zn}, Fe\text{Fe}, Cu\text{Cu}. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 384
TN
Pin () Al  Al3+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 1,31,3 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu} (M=64M = 64) tăng thêm
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 12 601
TLN
Điện phân dung dịch muối của Sn\text{Sn} (A=119A = 119, n=2n = 2) với cường độ 22 A thu được 3,63,6 g kim loại. Tính thời gian điện phân, theo giây.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 3 303
TLN
Cho 0,30,3 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo Zn+2H+Zn2++H2\text{Zn} + 2\text{H}^{+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{H}_2, biết F=96,5F = 96{,}5 kC/mol. Tính điện lượng ứng với số electron trao đổi, theo kilôcoulomb.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 1 110
TLN
Ghép hai cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} thành pin. Nếu quy ước cặp làm anode là 11 và cặp làm cathode là 22 thì cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na} mang số mấy?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 2 199
TLN
Sản xuất một tấn nhôm cần khoảng 1400014\,000 kWh. Tính điện năng cần cho 44 tấn nhôm, theo nghìn kWh.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 4 562