Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Pin điện và điện phân

Pin điện và điện phân

Hóa học lớp 12 · 108 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng9 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani9 Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện9 Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin9 Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử9 Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu9 Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy9 Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực9 Định luật Faraday và tính toán điện phân9 Điều chế kim loại bằng điện phân9 Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân9 Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch9
TLN
Cho kim loại Cu\text{Cu} lần lượt vào các dung dịch chứa ion Al3+\text{Al}^{3+}, Fe2+\text{Fe}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}, Cu2+\text{Cu}^{2+}. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 7 777
TLN
Một acquy chì 1212 V gồm bao nhiêu ngăn, biết mỗi ngăn cho khoảng 22 V?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 27 1735
TLN
Ghép cặp Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe} (E=0,44E^\circ = -0,44 V) với điện cực hydrogen chuẩn (E=0,00E^\circ = 0{,}00 V) thành pin. Tính sức điện động chuẩn của pin, theo vôn.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 33 1501
TLN
Sức điện động chuẩn theo lí thuyết của pin Cu\text{Cu}Ag\text{Ag} bằng bao nhiêu vôn?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 3 492
TLN
Điện phân nóng chảy một mol KCl\text{KCl} thu được bao nhiêu mol K\text{K}?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 32 1756
TLN
Trong pin điện hoá, nếu quy ước dấu âm là 11 và dấu dương là 22 thì anode mang số mấy?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 30 1691
TLN
Trong công thức Faraday, số electron trao đổi ứng với một nguyên tử bạc (Ag\text{Ag}) bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 5 307
TLN
Trong công thức Faraday, số electron trao đổi ứng với một nguyên tử Ni\text{Ni} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 3 321
TLN
Trong pin () Zn  Zn2+  Pb2+  Pb (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Pb}^{2+}\ |\ \text{Pb}\ (+), mỗi nguyên tử Zn\text{Zn} nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 14 1012
TLN
Trong phản ứng Zn+Cu2+Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}, tổng số electron trao đổi theo phương trình bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 5 471
TN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 11,711,7 g NaCl\text{NaCl} (M=58,5M = 58,5). Khối lượng Na\text{Na} (M=23M = 23) thu được là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 11 1096
TN
Lắp pin Zn\text{Zn}Ag\text{Ag} và đo được sức điện động 1,541,54 V, trong khi giá trị lí thuyết là 1,561,56 V. Sai số tương đối của phép đo là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 5 294
TN
Sức điện động chuẩn của pin ghép từ Mg2+/Mg\text{Mg}^{2+}/\text{Mg} (E=2,37E^\circ = -2,37 V) và Cu2+/Cu\text{Cu}^{2+}/\text{Cu} (E=0,34E^\circ = 0,34 V) bằng
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 21 1384
TN
Điện phân điều chế Na\text{Na} (A=23A = 23, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 67556755 giây, hiệu suất dòng điện 80%80\%. Khối lượng kim loại thu được là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 9 855
TN
Pin () Zn  Zn2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,80,8 mol electron. Khối lượng điện cực Zn\text{Zn} (M=65M = 65) giảm đi
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 4 551
TN
Một acquy chì có hiệu điện thế 22 V, mỗi ngăn cho khoảng 22 V. Acquy ấy gồm bao nhiêu ngăn?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 10 779
TN
Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với cường độ 22 A trong 28952895 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Cu\text{Cu} (M=64M = 64) bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 8 898
TN
Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 38603860 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 6 431
TN
Cho kim loại Al\text{Al} lần lượt vào các dung dịch chứa ion Al3+\text{Al}^{3+}, Zn2+\text{Zn}^{2+}, Ni2+\text{Ni}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 6 352
TN
Cho 0,30,3 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo phương trình Zn+2H+Zn2++H2\text{Zn} + 2\text{H}^{+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{H}_2. Số mol electron mà chất khử đã nhường là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 11 612